Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spend

động từA1
US/ˈspɛnd/
spending
spends
spent

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

spend nghĩa là chi tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spend là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass time in a specific way.

Các nét nghĩa của từ spend

  1. 1

    động từA1

    pass time in a specific way

    vượt qua thời gian một cách cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pass

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spend the evening2.228 lần trong kho sách

    • spend the night4.127 lần trong kho sách

    • spend the winter1.127 lần trong kho sách

    • spend the remainder693 lần trong kho sách

    • spend money1.904 lần trong kho sách

    • spend the summer862 lần trong kho sách

    • spend the rest1.396 lần trong kho sách

    • spend a week939 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    pay out

    trả tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa expend · drop

  3. 3

    động từA1

    spend completely

    chi tiêu hoàn toàndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về spend

spend nghĩa là gì?

spend nghĩa là chi tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). spend là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass time in a specific way.

spend dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ spend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

spend được dùng trong câu như thế nào?

He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone. («Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spend, mã đối chiếu EV-3828A23E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spend và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone.
«Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them.

Thỉnh thoảng gia đình Shaw đi du lịch cùng anh vào cuối tuần và anh thường đi tàu đến thành phố để thăm họ.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a child, Davis assisted around the farm, spending three months a year attending school from five on.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Beulah Clark Parson Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278920 (bản sửa đổi 2535720). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each of the points, a breakdown for the amount of time spent on the activities are as follows: reviewed Szabo et al.
«Industry and Community Engagement (Health)/Book/2019/YLC/Log Book/17», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254100 (bản sửa đổi 2061393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How much time did it spend in that magnetic field?
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/c11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238116 (bản sửa đổi 1901047). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We found it the next morning, in plain sight up in a tree, where Tony spent much of his time playing.

Chúng tôi tìm thấy nó vào sáng hôm sau, ở ngay trên cây, nơi Tony dành phần lớn thời gian để chơi đùa.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some problems happen to the Simulink, they spent a lot of time to solve these problems.

Một số vấn đề xảy ra với Simulink, họ đã dành rất nhiều thời gian để giải quyết những vấn đề này.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team EM15», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141314 (bản sửa đổi 1575728). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first two weeks were spent strategising where the motor of the fanwing would go.

Hai tuần đầu tiên được dành để lập chiến lược xem động cơ của cánh quạt sẽ đi đâu.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Fall2011/550 Aviators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120691 (bản sửa đổi 2721978). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But who will support decaying limbs of old men's lusts half spent?

Nhưng ai sẽ ủng hộ những thân xác mục nát của dục vọng của ông già đã tiêu hao một nửa?dịch máy, chưa biên tập

«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Significant current revenues currently spent on higher education will thus be released for more essential uses.
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is inevitable as the liabilities (and equity) are providing the funds that we are spending on these assets.

Điều này là không thể tránh khỏi vì nợ phải trả (và vốn chủ sở hữu) đang cung cấp số tiền mà chúng ta chi cho những tài sản này.dịch máy, chưa biên tập

«Business finance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9569 (bản sửa đổi 2819802). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort.

Thật hấp dẫn khi dành nhiều thời gian để cố gắng xây dựng một đội ngũ hoàn hảo, nhưng nỗ lực đó không đáng chút nào.dịch máy, chưa biên tập

«City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0