Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

think

động từA1
US/ˈθɪŋk/
thinking
thinks
thought
thoughts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

think nghĩa là nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

think là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: judge or regard.

Các nét nghĩa của từ think

  1. 1

    động từA1

    judge or regard

    phán xét hoặc quan tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa believe · consider · conceive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • don't think34.909 lần trong kho sách

    • think about30.331 lần trong kho sách

    • began to think8.158 lần trong kho sách

    • think over7.498 lần trong kho sách

    • think it's5.010 lần trong kho sách

    • think fit4.552 lần trong kho sách

    • help think4.967 lần trong kho sách

    • didn't think4.496 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    expect, believe, or suppose

    mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa opine · suppose · imagine · reckon · guess

  3. 3

    động từA1

    use or exercise the mind or one's power of reason in order to make inferences, decisions, or arrive at a solution or judgments

    sử dụng hoặc rèn luyện trí óc hoặc khả năng lý luận của mình để đưa ra suy luận, quyết định hoặc đi đến giải pháp hoặc phán đoándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cogitate · cerebrate

Câu hỏi thường gặp về think

think nghĩa là gì?

think nghĩa là nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). think là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: judge or regard.

think dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ think có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

think được dùng trong câu như thế nào?

Whatever a man feels or thinks or does, there is never any but one reason for it--and that is a selfish one. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/think, mã đối chiếu EV-47696A6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “think” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa think và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Whatever a man feels or thinks or does, there is never any but one reason for it--and that is a selfish one.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This, I think, will be evident to every moderately attentive reader.
Benedictus de Spinoza, Ethics: Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #919. · Bản dịch tiếng Anh
"Partiality" is thinking too highly of anyone because of the love we bear him.
Benedictus de Spinoza, Ethics: Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #948. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So with other fabrics of human thought, imagination has been spinning and weaving them all.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He said to her: "Miss Lind, I do not think you can ask any other favor on earth which I would not gladly grant.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I think it contains a good deal new and some curious points, but it is so fearfully long, that no one will ever read it.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2088. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There are Speeches which can be called true; and, again, Speeches which are not true:--Heavens, only think what these latter are!
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #2118. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Caesar," interrupted the blushing Zoe, "think only on your own security at present.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you not think it advisable, now that Hood has gone so far north, to entirely ruin him before starting on your proposed campaign?
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If I went west, I think I would go to Kansas, to Leavenworth or Atchison.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The public interest, I think, demands that you should; and my personal feelings are deeply enlisted in the same direction.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Whether it is right or wrong I need not discuss; but this physical difference is a great disadvantage to us both, as I think.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US