Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

pay

danh từ, động từA1
US/ˈpeɪ/
paid
paying
pays

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pay nghĩa là trả tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.

Các nét nghĩa của từ pay

  1. 1

    danh từA1

    something that remunerates

    cái gì đó trả thù laodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wage · earnings · remuneration · salary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pay a visit2.652 lần trong kho sách

    • pay attention2.515 lần trong kho sách

    • willing to pay1.333 lần trong kho sách

    • money to pay2.167 lần trong kho sách

    • able to pay1.575 lần trong kho sách

    • pay the penalty865 lần trong kho sách

    • afford to pay928 lần trong kho sách

    • i'll pay1.372 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    give money, usually in exchange for goods or services

    đưa tiền, thường là để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA1

    convey, as of a compliment, regards, attention, etc.

    Đồng nghĩa give

  4. 4

    động từA1

    cancel or discharge a debt

    hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pay up · ante up

Câu hỏi thường gặp về pay

pay nghĩa là gì?

pay nghĩa là trả tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). pay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.

pay dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pay có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pay được dùng trong câu như thế nào?

One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening. («When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pay, mã đối chiếu EV-02F06399. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pay và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening.
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals.

Nhiều sinh viên sử dụng thẻ tín dụng và các khoản vay sinh viên để chi trả cho những thú vui ngày nay, chẳng hạn như những chuyến du lịch, quần áo và những bữa ăn đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Pay attention to how the first budget differs from the second.
«Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually.

Phí dành cho trẻ em nghèo hơn sẽ được chi trả bằng 10 bảng Anh mà Hiệp hội trả cho Griggs hàng năm.dịch máy, chưa biên tập

«Laneways of Harbour Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281453 (bản sửa đổi 2722597). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance.
«Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But you may have to pay more taxes when you file your tax returns.
«Economics and Personal Finance/Income Earning and Reporting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242709 (bản sửa đổi 1996547). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.

Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/John Benton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144496 (bản sửa đổi 2142129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was paid at piecework rates – so much for a number of items produced.
«The Collins of Chard/Chapter IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99248 (bản sửa đổi 1670277). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition to serving a sentence in these conditions, many prisoners must also pay punitive damages to the victim.

Ngoài việc phải chấp hành bản án trong những điều kiện này, nhiều tù nhân còn phải bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt cho nạn nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Democratic Republic of the Congo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86165 (bản sửa đổi 2721313). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Department show the capital and amounts paid to subscribers in the various "A" Class broadcast stations throughout Australia.

Bộ hiển thị vốn và số tiền trả cho các thuê bao ở các đài phát sóng hạng "A" khác nhau trên khắp nước Úc.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Treasury bonds typically pay more than bank accounts, and corporate bonds typically pay a higher interest rate than Treasury bonds.
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Teaching is not a pocket cushioning job, but one with long hours and a flat rate of pay.

Dạy học không phải là một công việc kiếm được ít tiền mà là một công việc có nhiều giờ làm việc và được trả lương cố định.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Why Teach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180653 (bản sửa đổi 4402213). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0