Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cut

danh từ
A1
US/ˈkʌt/
cuts
cutting
cuttings
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cut nghĩa là cắt.

cut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of the profits.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a share of the profits

    →

    một phần lợi nhuận

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cut off
    25.574 lần trong kho sách
    cut short
    4.680 lần trong kho sách
    cut down
    9.997 lần trong kho sách
    short cut
    2.623 lần trong kho sách
    cut to pieces
    1.405 lần trong kho sách
    cut throats
    826 lần trong kho sách
    cut across
    1.517 lần trong kho sách
    cut out
    8.567 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    (film) an immediate transition from one shot to the next

    →

    (phim) sự chuyển tiếp ngay lập tức từ cảnh này sang cảnh khác

  3. 3danh từ
    A1

    a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation

    →

    một rãnh giống như một luống được tạo ra do xói mòn hoặc khai quật

    Đồng nghĩa:gash
  4. 4động từ
    A1

    separate with or as if with an instrument

    →

    tách biệt với hoặc như thể với một nhạc cụ

  5. 5động từ
    A1

    cut down on

    →

    cắt giảm

    Đồng nghĩa:reduce, cut down, cut back, trim, trim down, trim back
  6. 6động từ
    A1

    turn sharply

    →

    rẽ mạnh

    Đồng nghĩa:swerve, sheer, curve, trend, veer, slue
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cut và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.

Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.

OpenStax, Developing Your Sense of Logic (Writing Guide with Handbook)
Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion.
Wikimedia contributors, Quotes from Caesar's Civil Wars/Book II
She discovered finger painting after a boy in her class cut his finger and started smearing the blood.
Wikimedia contributors, World War I -- Life Histories/Section 001/Ruth Faison Shaw
Lehner mentions that this meant the masons had to cut the slope of the pyramid into the casing stones.
Wikimedia contributors, Timeline for development of pyramids and pyramid like structures
You will need Cut to access this route’s patch of tall grass.
Wikimedia contributors, Pokémon Red and Blue/To Fuchsia City
This leads the company’s products to be some of the most cutting edge and high quality .

Điều này khiến sản phẩm của công ty trở thành một trong những sản phẩm tiên tiến nhất và có chất lượng cao.

Wikimedia contributors, Professionalism/Tim Bray, Maren Costa, Emily Cunningham, and Amazon
In the context of the tourism trade, the nature of the business lead to cut-throat competition.

Trong bối cảnh thương mại du lịch, bản chất của hoạt động kinh doanh dẫn đến sự cạnh tranh gay gắt.

Wikimedia contributors, History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)
The loop cut function lets you add more edge loops between existing ones.
Wikimedia contributors, Blender 3D: Noob to Pro/More Mesh Editing Techniques
The main theme of this tutorial is to cut away triangles or fragments even though they are part of a mesh that is being rendered.

Chủ đề chính của hướng dẫn này là cắt bỏ các hình tam giác hoặc các mảnh mặc dù chúng là một phần của lưới đang được hiển thị.

Wikimedia contributors, GLSL Programming/Blender/Cutaways
Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.

Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.

Wikimedia contributors, Advanced Robotics Book
On the other hand, as state school funding is cut the poorest children suffer the most.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/7.1.2
If the Black Locust is cut, split, and cured while relatively young (within ten years) typically damage and "spitting" problems are minimal.

Nếu Châu chấu đen bị cắt, tách và chữa khỏi khi còn khá non (trong vòng mười năm) thì thiệt hại và vấn đề "nhổ" thường là rất ít.

Wikimedia contributors, Horticulture/Robinia pseudoacacia

Câu hỏi thường gặp về cut (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cut nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cut có nghĩa chính là: một phần lợi nhuận. Định nghĩa tiếng Anh: "a share of the profits".

2. cut thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cut là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cut theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cut được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkʌt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cut thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cut được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cut gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cut gồm: cuts, cutting, cuttings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cut là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cut off, cut short, cut down, short cut, cut to pieces.

7. cut có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gash, reduce, cut down, cut back, trim. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cut?

Từ cut xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cut đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut." (Dịch nghĩa: Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.). Câu văn minh họa cách dùng cut làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cut?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.