understand
động từA2- understanding
- understandings
- understands
- understood
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
understand nghĩa là hiểu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
understand là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: know and comprehend the nature or meaning of.
Các nét nghĩa của từ understand
- 1
động từA2
know and comprehend the nature or meaning of
biết và hiểu bản chất hoặc ý nghĩa củadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
don't understand8.166 lần trong kho sách
cannot understand4.749 lần trong kho sách
fully understand2.459 lần trong kho sách
can't understand2.161 lần trong kho sách
better understand2.865 lần trong kho sách
thoroughly understand1.347 lần trong kho sách
easily understand1.475 lần trong kho sách
clearly understand1.267 lần trong kho sách
- 2
động từA2
perceive (an idea or situation) mentally
nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realize · realise · see
- 3
động từA2
make sense of a language
hiểu ý nghĩa của một ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa read · interpret · translate
Câu hỏi thường gặp về understand
understand nghĩa là gì?
understand nghĩa là hiểu (bản dịch máy, chưa biên tập). understand là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: know and comprehend the nature or meaning of.
understand dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ understand có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
understand được dùng trong câu như thế nào?
God, as necessary being, was understood as the cause of contingent being. («Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/understand, mã đối chiếu EV-6CC0B734. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng