mean
tính từ- meaner
- meanest
- meaning
- meanings
- means
- meant
mean nghĩa là nghĩa là.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
approximating the statistical norm or average or expected value
→xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng
Đồng nghĩa:averageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)don't mean10.005 lần trong kho sáchdidn't mean3.926 lần trong kho sáchmean time8.272 lần trong kho sáchmean nothing3.415 lần trong kho sáchmean anything2.471 lần trong kho sáchmean to tell3.061 lần trong kho sách - 2tính từA1
characterized by malice
→đặc trưng bởi ác ý
Đồng nghĩa:hateful - 3tính từA1
having or showing an ignoble lack of honor or morality
→có hoặc thể hiện sự thiếu danh dự hoặc đạo đức một cách đê tiện
Đồng nghĩa:base, meanspirited - 4danh từA1
an average of n numbers computed by adding some function of the numbers and dividing by some function of n
→trung bình của n số được tính bằng cách cộng một số hàm của các số đó và chia cho hàm nào đó của n
Đồng nghĩa:mean value - 5động từA1
mean or intend to express or convey
→có nghĩa hoặc có ý định thể hiện hoặc truyền đạt
Đồng nghĩa:intend - 6động từA1
have as a logical consequence
→có một hệ quả logic
Đồng nghĩa:entail, imply
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mean và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city.A difference between the two samples depends on both the means and the standard deviations.The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size.Phân phối chuẩn có cùng giá trị trung bình với phân phối ban đầu và phương sai bằng phương sai ban đầu chia cho cỡ mẫu.
Fourth, work can be an important source of identity and self-esteem and, for some, a means for self-actualization.Instrumental values are preferred means of behavior used to obtain those goals.Giá trị công cụ là phương tiện hành vi được ưu tiên sử dụng để đạt được những mục tiêu đó.
This is the same observation we made for the standard deviation for the sampling distribution for means.For the hypothesis test, we calculate the estimated standard deviation, or standard error, of the difference in sample means, – .This means that the new line is a better fit to the ten remaining data values.The standard error of the mean is an example of a standard error.If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.
This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.Loại kiến thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.
Human-animal studies opens a window into different ways of thinking about what it means to be human.Câu hỏi thường gặp về mean (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mean nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mean có nghĩa chính là: xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng. Định nghĩa tiếng Anh: "approximating the statistical norm or average or expected value".
2. mean thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mean là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của mean theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mean được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mean thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mean được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mean gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của mean gồm: meaner, meanest, meaning, meanings, means, meant.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mean là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: don't mean, didn't mean, mean time, mean nothing, mean anything.
7. mean có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: average, hateful, base, meanspirited, mean value. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mean?
Từ mean xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mean đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city.". Câu văn minh họa cách dùng mean làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mean?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.