send
động từA2- sending
- sends
- sent
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
send là một động từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to go somewhere.
Các nét nghĩa của từ send
- 1
động từA2
cause to go somewhere
lý do để đi đâu đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa direct
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
send forth3.933 lần trong kho sách
send out13.915 lần trong kho sách
send off5.924 lần trong kho sách
send for40.280 lần trong kho sách
send back6.302 lần trong kho sách
send word3.717 lần trong kho sách
send a message2.200 lần trong kho sách
send away4.822 lần trong kho sách
- 2
động từA2
to cause or order to be taken, directed, or transmitted to another place
gây ra hoặc ra lệnh được thực hiện, hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa send out
- 3
động từA2
cause to be directed or transmitted to another place
nguyên nhân được hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mail · post
Câu hỏi thường gặp về send
send nghĩa là gì?
send là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to go somewhere.
send dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ send có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
send được dùng trong câu như thế nào?
This connection primarily operates through the vagus nerve, which sends nerve signals from the gut to the brain, influencing mood, cognition, and stress responses. («Motivation and emotion/Book/2024/Vagus nerve and stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307398 (bản sửa đổi 2676659).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/send, mã đối chiếu EV-4E09E6A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng