make
danh từ, động từA1- made
- makes
- making
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
make nghĩa là làm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
make là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recognizable kind.
Các nét nghĩa của từ make
- 1
danh từA1
a recognizable kind
một loại dễ nhận biếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brand
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
make up81.063 lần trong kho sách
make sure18.752 lần trong kho sách
make out28.216 lần trong kho sách
make use14.659 lần trong kho sách
make haste9.322 lần trong kho sách
make for35.559 lần trong kho sách
make the best9.716 lần trong kho sách
enough to make9.733 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the act of mixing cards haphazardly
hành động trộn thẻ một cách bừa bãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shuffle · shuffling
- 3
động từA1
engage in
tham gia vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa do
- 4
động từA1
give certain properties to something
đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get
- 5
động từA1
make or cause to be or to become
thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa create
Câu hỏi thường gặp về make
make nghĩa là gì?
make nghĩa là làm (bản dịch máy, chưa biên tập). make là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recognizable kind.
make dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ make có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
make được dùng trong câu như thế nào?
As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing. («Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/make, mã đối chiếu EV-F654699B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng