buy
động từA1- bought
- buying
- buys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
buy nghĩa là mua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
buy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain by purchase.
Các nét nghĩa của từ buy
- 1
động từA1
obtain by purchase
có được bằng cách muadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purchaseTrái nghĩa sell
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
money to buy1.596 lần trong kho sách
dearly buy406 lần trong kho sách
afford to buy433 lần trong kho sách
buy a ticket263 lần trong kho sách
wanted to buy558 lần trong kho sách
able to buy677 lần trong kho sách
- 2
động từA1
make illegal payments to in exchange for favors or influence
thực hiện các khoản thanh toán bất hợp pháp để đổi lấy sự ưu ái hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bribe · corrupt · grease one's palms
- 3
động từA1
be worth or be capable of buying
có giá trị hoặc có khả năng muadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về buy
buy nghĩa là gì?
buy nghĩa là mua (bản dịch máy, chưa biên tập). buy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain by purchase.
buy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ buy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
buy được dùng trong câu như thế nào?
Only ‘bad’ people will try to buy insurance and no company is willing to insure people because of the asymmetric information. («Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buy, mã đối chiếu EV-93CC012D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng