find
động từA1- finding
- findings
- finds
- found
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
find nghĩa là tìm thấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
find là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come upon, as if by accident.
Các nét nghĩa của từ find
- 1
động từA1
come upon, as if by accident
đến đây, như thể tình cờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa happen · chance · bump · encounter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
find out60.762 lần trong kho sách
you'll find5.556 lần trong kho sách
find fault5.079 lần trong kho sách
surprised to find4.329 lần trong kho sách
find something5.037 lần trong kho sách
expected to find3.740 lần trong kho sách
find nothing5.254 lần trong kho sách
able to find3.637 lần trong kho sách
- 2
động từA1
discover or determine the existence, presence, or fact of
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detect · observe · discover · notice
- 3
động từA1
come upon after searching
đến sau khi tìm kiếmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regainTrái nghĩa lose
Câu hỏi thường gặp về find
find nghĩa là gì?
find nghĩa là tìm thấy (bản dịch máy, chưa biên tập). find là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come upon, as if by accident.
find dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ find có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
find được dùng trong câu như thế nào?
Among their findings, they singled out, in particular, the practice of using human-edible crops to produce meat, dairy, and fish for the human table. («Annotated Student Sample: "Healthy Diets from Sustainable Sources Can Save the Earth" by Lily Tran», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/find, mã đối chiếu EV-145202D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng