person
danh từA1- persons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
person nghĩa là người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
person là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being.
Các nét nghĩa của từ person
- 1
danh từA1
a human being
một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa individual · someone · somebody · mortal · soul
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
third person3.089 lần trong kho sách
young person5.687 lần trong kho sách
another person4.580 lần trong kho sách
several person2.485 lần trong kho sách
many person4.379 lần trong kho sách
number of person1.976 lần trong kho sách
single person1.502 lần trong kho sách
proper person1.296 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a human body (usually including the clothing)
cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a grammatical category used in the classification of pronouns, possessive determiners, and verb forms according to whether they indicate the speaker, the addressee, or a third party
một phạm trù ngữ pháp được sử dụng trong việc phân loại đại từ, tính từ sở hữu và dạng động từ tùy theo việc chúng chỉ ra người nói, người nhận hay bên thứ badịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về person
person nghĩa là gì?
person nghĩa là người (bản dịch máy, chưa biên tập). person là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being.
person dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ person có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
person được dùng trong câu như thế nào?
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/person, mã đối chiếu EV-BAFFFDCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng