debit
danh từ, động từB2- debited
- debiting
- debits
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
debit nghĩa là ghi nợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
debit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accounting entry acknowledging sums that are owing.
Các nét nghĩa của từ debit
- 1
danh từB2
an accounting entry acknowledging sums that are owing
một mục kế toán ghi nhận số tiền còn nợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa debit entryTrái nghĩa credit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
debit card70 lần trong kho sách
- 2
động từB2
enter as debit
nhập dưới dạng ghi nợdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa credit
Câu hỏi thường gặp về debit
debit nghĩa là gì?
debit nghĩa là ghi nợ (bản dịch máy, chưa biên tập). debit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accounting entry acknowledging sums that are owing.
debit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ debit có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
debit được dùng trong câu như thế nào?
Even a penny is deemed worthy of being debited to one company and credited to another! (R. M. Ballantyne, The Iron Horse. Nguồn: Project Gutenberg #21740.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/debit, mã đối chiếu EV-DF77C5EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng