hole
danh từA1- holed
- holes
- holing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hole nghĩa là lỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hole là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening into or through something.
Các nét nghĩa của từ hole
- 1
danh từA1
an opening into or through something
một lối vào hoặc thông qua một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
button hole1.959 lần trong kho sách
loop hole1.143 lần trong kho sách
pigeon hole847 lần trong kho sách
port hole965 lần trong kho sách
key hole1.071 lần trong kho sách
bullet hole555 lần trong kho sách
black hole1.910 lần trong kho sách
peep hole332 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an opening deliberately made in or through something
một sơ hở có chủ ý được thực hiện trong hoặc thông qua một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
one playing period (from tee to green) on a golf course
một lần chơi (từ điểm phát bóng đến vùng xanh) trên sân gôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa golf hole
Câu hỏi thường gặp về hole
hole nghĩa là gì?
hole nghĩa là lỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). hole là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening into or through something.
hole dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hole có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hole được dùng trong câu như thế nào?
Some are swept out to sea on broken floes, or fall through holes in the ice, and are never more seen. (James Grant, Jack Manly; His Adventures by Sea and Land. Nguồn: Project Gutenberg #63566.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hole, mã đối chiếu EV-B738A49D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng