Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unless

conjunction
B1
US/ənˈlɛs/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi

unless là một từ tiếng Anh ở bậc B1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa unless và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    They don't fund media that disseminate information they consider controversial or negative, unless they have no better way to reach a valued audience.

    Họ không tài trợ cho các phương tiện truyền thông phổ biến thông tin mà họ cho là gây tranh cãi hoặc tiêu cực, trừ khi họ không có cách nào tốt hơn để tiếp cận lượng khán giả có giá trị.

    Wikimedia contributors, Effective defense and ISIL
    The laws of Denmark and the Danish Constitution apply unless otherwise stated in those documents.
    Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Greenland
    Unless, sample size and study design are carefully taken into account.

    Trừ khi, cỡ mẫu và thiết kế nghiên cứu được tính đến một cách cẩn thận.

    Wikimedia contributors, Effect size
    The individual demand for commodities is not clearly defined unless commodities are owned and have transferable property rights.

    Nhu cầu cá nhân về hàng hóa không được xác định rõ ràng trừ khi hàng hóa được sở hữu và có quyền sở hữu có thể chuyển nhượng.

    Wikimedia contributors, Transportation Economics/Costs
    Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do.

    Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.

    Wikimedia contributors, Harmonica/Playing with Amp
    Harry's underlying humanity ultimately prohibits him from performing violent acts, even against his enemies, unless it is to protect others.
    Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 17
    Everyone has the right to their own opinion especially in matters of religion unless it causes public order issues.
    Wikimedia contributors, French History/French Revolution
    At the time of the first Mongol invasion he proclaimed that Japan would be destroyed unless it returned to the true religion.
    Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Buddhism in Japan
    Thus, Type C positions can be safely ignored unless White has an immediate checkmate.
    Wikimedia contributors, Chess/Analysis of KQK Endgame
    He believed that Qur’anic verses should be understood by their clear and normal meaning, unless there is strong proof to understand them differently.
    Wikipedia contributors, Jariri
    Nobody abroad, or even at home, ever suspected me, unless it was good old Mr. Cotton, of any thing of the sort.

    Không ai ở nước ngoài, hay thậm chí ở trong nước, từng nghi ngờ tôi, trừ khi đó là ông Cotton tốt bụng, về bất kỳ điều gì tương tự.

    Brownson, Orestes Augustus, The spirit-rapper; an autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Why, we started at daylight, and you know you are not partial to rising with the lark—unless it is for a horseback flirtation.”
    Reid, Christian, "The land of the sky", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Câu hỏi thường gặp về unless (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. unless nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    unless có nghĩa chính là: unless là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "unless".

    2. unless thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    unless là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của unless theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unless được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈlɛs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. unless thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ unless được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của unless gồm những dạng nào?

    Từ unless có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unless là gì?

    Từ unless thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. unless có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unless?

    Từ unless xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với unless đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "They don't fund media that disseminate information they consider controversial or negative, unless they have no better way to reach a valued audience." (Dịch nghĩa: Họ không tài trợ cho các phương tiện truyền thông phổ biến thông tin mà họ cho là gây tranh cãi hoặc tiêu cực, trừ khi họ không có cách nào tốt hơn để tiếp cận lượng khán giả có giá trị.). Câu văn minh họa cách dùng unless làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unless?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.