unlucky
tính từB1unlucky nghĩa là không may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune.
Các nét nghĩa của từ unlucky
- 1
tính từB1
having or bringing misfortune
gặp phải hoặc mang đến bất hạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lucklessTrái nghĩa lucky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
murad the unlucky57 lần trong kho sách
unlucky accident167 lần trong kho sách
ojo the unlucky33 lần trong kho sách
unlucky wight37 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
marked by or promising bad fortune
được đánh dấu bằng hoặc hứa hẹn vận rủidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doomed · ill-fated · ill-omened · ill-starred
Câu hỏi thường gặp về unlucky
unlucky nghĩa là gì?
unlucky nghĩa là không may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập). unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune.
unlucky được dùng trong câu như thế nào?
'Through that unlucky will, which makes a kind of bondswoman of her.' (James Grant, The Master of Aberfeldie, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #65615.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unlucky, mã đối chiếu EV-904F50D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng