unlikely
tính từB1- unlikelier
- unlikeliest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unlikely nghĩa là không thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unlikely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred.
Các nét nghĩa của từ unlikely
- 1
tính từB1
not likely to be true or to occur or to have occurred
không có khả năng đúng hoặc xảy ra hoặc đã xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa improbable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
extremely unlikely147 lần trong kho sách
highly unlikely139 lần trong kho sách
unlikely contingency21 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
has little chance of being the case or coming about
có rất ít cơ hội xảy ra hoặc xảy radịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa likely
- 3
tính từB1
having a probability too low to inspire belief
có xác suất quá thấp để truyền cảm hứng cho niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa improbable · unbelievable · unconvincing
Câu hỏi thường gặp về unlikely
unlikely nghĩa là gì?
unlikely nghĩa là không thể (bản dịch máy, chưa biên tập). unlikely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred.
unlikely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unlikely có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unlikely được dùng trong câu như thế nào?
The platforms we use today might not be what we use tomorrow but the construct and ideology of Social Media use are unlikely to change. («Debates in Digital Culture 2019/Social (Media) Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405764 (bản sửa đổi 4460215).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unlikely, mã đối chiếu EV-3F2642BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng