if
conjunction- ifs
if là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa if và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.
Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted.If we perceive that the outcomes we receive are commensurate with our inputs, we are satisfied.The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than .If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.
If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.
If you’re feeling low, try doing something fun to lift your spirits.If you do seek a summer internship or related activity, be aware that they can be very competitive.Nếu bạn tìm kiếm một công việc thực tập mùa hè hoặc hoạt động liên quan, hãy lưu ý rằng chúng có thể rất cạnh tranh.
Take some comfort in their stories and in knowing that you can absolutely find success even if you don’t yet have a plan.If you do not believe you are good enough, how can you expect your partner to think so?If we pass light through smaller openings, often called slits, we can use Huygens’s principle to see that light bends as sound does (see ).If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.
Câu hỏi thường gặp về if (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. if nghĩa là gì trong tiếng Việt?
if có nghĩa chính là: if là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "if".
2. if thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
if là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của if theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), if được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. if thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ if được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của if gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của if gồm: ifs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với if là gì?
Từ if thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. if có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến if?
Từ if xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với if đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut." (Dịch nghĩa: Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.). Câu văn minh họa cách dùng if làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng if?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.