name
danh từ, động từA1- named
- names
- naming
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
name nghĩa là tên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
name là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a language unit by which a person or thing is known.
Các nét nghĩa của từ name
- 1
danh từA1
a language unit by which a person or thing is known
một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đếndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
christian name3.540 lần trong kho sách
real name3.814 lần trong kho sách
name after5.814 lần trong kho sách
thy name2.019 lần trong kho sách
god's name1.518 lần trong kho sách
heaven's name1.368 lần trong kho sách
family name1.935 lần trong kho sách
proper name1.446 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a person's reputation
danh tiếng của một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
family based on male descent
gia đình dựa trên nguồn gốc nam giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gens
- 4
động từA1
assign a specified (usually proper) proper name to
gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa call
- 5
động từA1
give the name or identifying characteristics of
cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa identify
- 6
động từA1
charge with a function
sạc với một chức năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nominate · make
Câu hỏi thường gặp về name
name nghĩa là gì?
name nghĩa là tên (bản dịch máy, chưa biên tập). name là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a language unit by which a person or thing is known.
name dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ name có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
name được dùng trong câu như thế nào?
As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something. («Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/name, mã đối chiếu EV-87E6374C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng