Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exhaustion

danh từ
B2
US/ɪɡˈzɔstʃən/
exhaustions
Ý nghĩa trọng tâm

exhaustion nghĩa là kiệt sức.

exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    extreme fatigue

    →

    cực kỳ mệt mỏi

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sheer exhaustion
    366 lần trong kho sách
    utter exhaustion
    287 lần trong kho sách
    physical exhaustion
    230 lần trong kho sách
    bodily exhaustion
    53 lần trong kho sách
    nervous exhaustion
    109 lần trong kho sách
    emotional exhaustion
    64 lần trong kho sách
    verge of exhaustion
    38 lần trong kho sách
    extreme exhaustion
    109 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    serious weakening and loss of energy

    →

    suy yếu nghiêm trọng và mất năng lượng

    Đồng nghĩa:debilitation, enervation, enfeeblement
  3. 3danh từ
    B2

    the act of exhausting something entirely

    →

    hành động làm cạn kiệt một cái gì đó hoàn toàn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa exhaustion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say.
Cooper, James Fenimore, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore", Tiếng Anh (Anh - Anh)
He fell from exhaustion, and we made a litter with two poles and a horsecloth to carry him home.

Anh ấy ngã xuống vì kiệt sức, và chúng tôi làm một chiếc kiệu có hai cây cột và một tấm vải ngựa để khiêng anh ấy về nhà.

Baker, Samuel White, Sir, The Rifle and the Hound in Ceylon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Like you, my brother, I feel my strength, already shaken, passing away in a sweet exhaustion.
Sue, Eugène, The Wandering Jew — Volume 11, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I left Venezuela pacified--from exhaustion--and Carmen in somewhat better spirits than I had found him.
Westall, William, 1835?-1903, Mr. Fortescue: An Andean Romance, Nguyên văn tác phẩm
It was a rare thing for her to lay her head upon her pillow without extreme weariness and even exhaustion.

Thật hiếm khi cô tựa đầu vào gối mà không thấy mệt mỏi, thậm chí kiệt sức.

Arthur, T. S. (Timothy Shay), Lizzy Glenn; Or, The Trials of a Seamstress, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last, as if by common consent, we all ceased laughing, from sheer exhaustion.

Cuối cùng, như thể có sự đồng thuận chung, tất cả chúng tôi đều ngừng cười vì kiệt sức.

Haliburton, Thomas Chandler, Nature and Human Nature, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Suddenly the man fell to the ground, fairly groaning with exhaustion.
Waterloo, Stanley, The Story of Ab: A Tale of the Time of the Cave Man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At four o'clock we all three sank down in a heap at the end of the last row of green peas in delicious exhaustion.
Daviess, Maria Thompson, Over Paradise Ridge A Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He did not think very long, however; for he was fatigued to the point of exhaustion, and soon sank into a state of complete oblivion.
Collingwood, Harry, Under the Chilian Flag: A Tale of War between Chili and Peru, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A panther can pass over two hundred miles or more at full speed without great exhaustion; so would a jaguar, or, indeed an elk.
Marryat, Frederick, Travels and Adventures of Monsieur Violet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He, however, thrust the linen of his shirt into the wound; and lay half dead with pain and exhaustion, till all was lost in insensibility.
Porter, Jane, The Pastor's Fire-side Vol. 4 (of 4), Tiếng Anh (Anh - Anh)
With a step that swayed with her exhaustion she went towards the door.
Woolson, Constance Fenimore, East Angels: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về exhaustion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. exhaustion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

exhaustion có nghĩa chính là: cực kỳ mệt mỏi. Định nghĩa tiếng Anh: "extreme fatigue".

2. exhaustion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

exhaustion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của exhaustion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exhaustion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪɡˈzɔstʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. exhaustion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ exhaustion được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của exhaustion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của exhaustion gồm: exhaustions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exhaustion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sheer exhaustion, utter exhaustion, physical exhaustion, bodily exhaustion, nervous exhaustion.

7. exhaustion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: debilitation, enervation, enfeeblement. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exhaustion?

Từ exhaustion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với exhaustion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say.". Câu văn minh họa cách dùng exhaustion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exhaustion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.