exhaustion
danh từ- exhaustions
exhaustion nghĩa là kiệt sức.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
extreme fatigue
→cực kỳ mệt mỏi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sheer exhaustion366 lần trong kho sáchutter exhaustion287 lần trong kho sáchphysical exhaustion230 lần trong kho sáchbodily exhaustion53 lần trong kho sáchnervous exhaustion109 lần trong kho sáchemotional exhaustion64 lần trong kho sáchverge of exhaustion38 lần trong kho sáchextreme exhaustion109 lần trong kho sách - 2danh từB2
serious weakening and loss of energy
→suy yếu nghiêm trọng và mất năng lượng
Đồng nghĩa:debilitation, enervation, enfeeblement - 3danh từB2
the act of exhausting something entirely
→hành động làm cạn kiệt một cái gì đó hoàn toàn
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa exhaustion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say.He fell from exhaustion, and we made a litter with two poles and a horsecloth to carry him home.Anh ấy ngã xuống vì kiệt sức, và chúng tôi làm một chiếc kiệu có hai cây cột và một tấm vải ngựa để khiêng anh ấy về nhà.
"Like you, my brother, I feel my strength, already shaken, passing away in a sweet exhaustion.I left Venezuela pacified--from exhaustion--and Carmen in somewhat better spirits than I had found him.It was a rare thing for her to lay her head upon her pillow without extreme weariness and even exhaustion.Thật hiếm khi cô tựa đầu vào gối mà không thấy mệt mỏi, thậm chí kiệt sức.
At last, as if by common consent, we all ceased laughing, from sheer exhaustion.Cuối cùng, như thể có sự đồng thuận chung, tất cả chúng tôi đều ngừng cười vì kiệt sức.
Suddenly the man fell to the ground, fairly groaning with exhaustion.At four o'clock we all three sank down in a heap at the end of the last row of green peas in delicious exhaustion.He did not think very long, however; for he was fatigued to the point of exhaustion, and soon sank into a state of complete oblivion.A panther can pass over two hundred miles or more at full speed without great exhaustion; so would a jaguar, or, indeed an elk.He, however, thrust the linen of his shirt into the wound; and lay half dead with pain and exhaustion, till all was lost in insensibility.With a step that swayed with her exhaustion she went towards the door.Câu hỏi thường gặp về exhaustion (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. exhaustion nghĩa là gì trong tiếng Việt?
exhaustion có nghĩa chính là: cực kỳ mệt mỏi. Định nghĩa tiếng Anh: "extreme fatigue".
2. exhaustion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
exhaustion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của exhaustion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exhaustion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪɡˈzɔstʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. exhaustion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ exhaustion được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của exhaustion gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của exhaustion gồm: exhaustions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exhaustion là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sheer exhaustion, utter exhaustion, physical exhaustion, bodily exhaustion, nervous exhaustion.
7. exhaustion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: debilitation, enervation, enfeeblement. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exhaustion?
Từ exhaustion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với exhaustion đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say.". Câu văn minh họa cách dùng exhaustion làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exhaustion?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.