search
danh từ, động từA2- searched
- searches
- searching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
search nghĩa là tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
search là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of looking thoroughly in order to find something or someone.
Các nét nghĩa của từ search
- 1
danh từA2
the activity of looking thoroughly in order to find something or someone
hoạt động tìm kiếm kỹ lưỡng để tìm một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hunt · hunting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
search engine859 lần trong kho sách
search engines632 lần trong kho sách
fruitless search529 lần trong kho sách
search glance902 lần trong kho sách
diligent search444 lần trong kho sách
thorough search422 lần trong kho sách
search for22.494 lần trong kho sách
search in vain519 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an investigation seeking answers
cuộc điều tra tìm kiếm câu trả lờidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an operation that determines whether one or more of a set of items has a specified property
một thao tác xác định xem một hoặc nhiều tập hợp các mục có thuộc tính được chỉ định hay khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lookup
- 4
động từA2
try to locate or discover, or try to establish the existence of
cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seek · look for
- 5
động từA2
search or seek
tìm kiếm hoặc tìm kiếmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa look
- 6
động từA2
inquire into
hỏi thămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa research · explore
Câu hỏi thường gặp về search
search nghĩa là gì?
search nghĩa là tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). search là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of looking thoroughly in order to find something or someone.
search dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ search có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
search được dùng trong câu như thế nào?
A cursory search in various databases and journals reveals virtually nonexistent research regarding hearing and vestibular topics in the Bahamas. («Global Audiology/Americas/Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292474 (bản sửa đổi 2780103).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/search, mã đối chiếu EV-CD79AA60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng