Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “machine”

1.601 câu thật có từ machine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: machine nghĩa là máy móc. machine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any mechanical or electrical device that transmits or modifies energy to perform or assist in the performance of human tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ machine

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

    Từ hay đi cùng machine

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sewing machine1.171 lần
    virtual machine469 lần
    machine guns899 lần
    machine gun848 lần
    flying machine659 lần
    infernal machine356 lần
    machine code447 lần
    threshing machine253 lần
    electrical machine254 lần
    bathing machine218 lần
    turing machine186 lần
    machine learning481 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ machine

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ machine trong kho câu?
    Kho câu có 1.601 câu có từ machine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.061 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ machine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ machine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 493 câu, rồi Bậc B1 với 310 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ machine?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ machine: Quá khứ đơn (147 câu), can và could (140 câu), Câu phủ định (138 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.