Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

infernal

tính từC2
US/ˌɪnˈfɝnəl/

infernal nghĩa là địa ngục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell.

Các nét nghĩa của từ infernal

  1. 1

    tính từC2

    characteristic of or resembling Hell

    đặc điểm của hoặc giống như địa ngụcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • infernal regions501 lần trong kho sách

    • infernal scoundrel185 lần trong kho sách

    • infernal machine254 lần trong kho sách

    • infernal din64 lần trong kho sách

    • infernal machines57 lần trong kho sách

    • infernal nuisance34 lần trong kho sách

    • infernal deities26 lần trong kho sách

    • infernal villain58 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC2

    extremely evil or cruel

    cực kỳ xấu xa hoặc tàn nhẫndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa demonic · diabolic · diabolical · fiendish · hellish · satanic

  3. 3

    tính từC2

    expletives used informally as intensifiers

    những lời tục tĩu được sử dụng một cách không chính thức như những từ tăng cườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blasted · blame · blamed · blessed · damn · damned

Câu hỏi thường gặp về infernal

infernal nghĩa là gì?

infernal nghĩa là địa ngục (bản dịch máy, chưa biên tập). infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell.

infernal được dùng trong câu như thế nào?

“This infernal mixture of truth and falsehood--this half fact and all lying statement is more than my brain can bear. (Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infernal, mã đối chiếu EV-9DAD4CAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “infernal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa infernal và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“This infernal mixture of truth and falsehood--this half fact and all lying statement is more than my brain can bear.

“Sự hỗn hợp khủng khiếp giữa sự thật và sự giả dối này - nửa sự thật và toàn bộ lời nói dối này vượt quá mức mà bộ não của tôi có thể chịu đựng được.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.

Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Well, the mud was so infernal slippery it was very easily done; some fell forward in the vain endeavor to fall back.

Chà, bùn quá trơn nên rất dễ thực hiện; một số ngã về phía trước với nỗ lực vô ích để lùi lại.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Burnett, Incidents of the War: Humorous, Pathetic, and Descriptive. Nguồn: Project Gutenberg #23733. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
We might have had something very like those infernal craft if we'd had men of decent brains at the War Office.
George Chetwynd Griffith, The World Peril of 1910. Nguồn: Project Gutenberg #24764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You cannot imagine what a tissue of horrors this infernal Megæra has written concerning me.

Bạn không thể tưởng tượng được Megæra địa ngục này đã viết ra những điều khủng khiếp đến thế nào về tôi.dịch máy, chưa biên tập

Choderlos de Laclos, Les liaisons dangereuses, volume 1 (of 2) or, Letters collected in a private society and published for the instruction of others. Nguồn: Project Gutenberg #69891. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Come in here, please, where we can escape from that infernal Banshee!
Clara Morris, A Silent Singer. Nguồn: Project Gutenberg #64458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Nothing,’ said Wyndham, putting a match to his cigar, ‘except that you are the most infernal ass I ever met.’
1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After all, there must be some trick in it; some damned infernal trick!"
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Either bring your infernal crowd along or let us go out and starve in the open sea, by God!
Joseph Conrad, Lord Jim. Nguồn: Project Gutenberg #5658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do let me go on with my practising," said Miss Tag-rag--and twang! twang! went those infernal keys.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"When I came here I thought I was coming to the infernal regions; now I feel as if I were being turned out of Paradise!"
Mór Jókai, The Green Book; Or, Freedom Under the Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34503. · Bản dịch tiếng Anh
And now--but have you heard what the infernal Germans have invented?
Nikolai Vasilevich Gogol, The Mantle, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB