Đề từ vựng A1 số 85
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the period of time during which you are absent from work or duty”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good _____, or avert evil.
Đang tải đề...