Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

code

danh từA1
US/ˈkoʊd/
coded
codes
coding

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

code nghĩa là mã (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

code là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of rules or principles or laws (especially written ones).

Các nét nghĩa của từ code

  1. 1

    danh từA1

    a set of rules or principles or laws (especially written ones)

    một bộ quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc luật (đặc biệt là các quy tắc bằng văn bản)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa codification

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • source code1.992 lần trong kho sách

    • morse code330 lần trong kho sách

    • penal code333 lần trong kho sách

    • machine code474 lần trong kho sách

    • code of ethics250 lần trong kho sách

    • criminal code352 lần trong kho sách

    • genetic code232 lần trong kho sách

    • code of morals185 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a coding system used for transmitting messages requiring brevity or secrecy

    một hệ thống mã hóa được sử dụng để truyền tải các thông điệp yêu cầu ngắn gọn hoặc bí mậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    (computer science) the symbolic arrangement of data or instructions in a computer program or the set of such instructions

    (khoa học máy tính) sự sắp xếp mang tính biểu tượng của dữ liệu hoặc hướng dẫn trong chương trình máy tính hoặc tập hợp các hướng dẫn đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa computer code

Câu hỏi thường gặp về code

code nghĩa là gì?

code nghĩa là mã (bản dịch máy, chưa biên tập). code là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of rules or principles or laws (especially written ones).

code dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ code có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

code được dùng trong câu như thế nào?

In addition, note that there is a module level variable in the code. («Visual Basic for Applications/Clipboard VBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=374601 (bản sửa đổi 4300695).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/code, mã đối chiếu EV-F2864E0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “code” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa code và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In addition, note that there is a module level variable in the code.

Ngoài ra, hãy lưu ý rằng có một biến cấp độ mô-đun trong mã.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Basic for Applications/Clipboard VBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=374601 (bản sửa đổi 4300695). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory.
«X86-64 Application Binary Interface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272511 (bản sửa đổi 2596505). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.

Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.dịch máy, chưa biên tập

«ROSE Compiler Framework/Abstract handles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365858 (bản sửa đổi 4536673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Source code is translated in to bytecode, which can be run on a virtual machine (such as the Java Virtual Machine).

Mã nguồn được dịch sang mã byte, mã này có thể chạy trên máy ảo (chẳng hạn như Máy ảo Java).dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of computer systems/Hardware and software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372002 (bản sửa đổi 4370793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values.
«Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As you can see, a growing number of conditions leads to a lot of duplicated code.
«Swift Introduction/SwiftBasics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387809 (bản sửa đổi 4537224). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other people will inevitably read your code, it is rather rare to be working on your own.

Những người khác chắc chắn sẽ đọc mã của bạn, việc tự mình làm việc là khá hiếm.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Algorithms and programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394880 (bản sửa đổi 4393876). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each course that is available for study must have a course code, a title and a value in terms of credit points.
«Database Design/University Registration Data Model Example», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404168 (bản sửa đổi 3503173). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To help this, loops can be used which can repeat a section of code a number of times.
«TI-Basic Z80 Programming/Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409648 (bản sửa đổi 4665715). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the above code, you'll notice that the object "Name" looks like it orbits "Sol", even though in reality it orbits "Barycenter" which orbits "Sol".
«Celestia/Tutorials/Moons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414429 (bản sửa đổi 3706678). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book is intended to help write code modern Fortran.

Cuốn sách này nhằm mục đích giúp viết mã Fortran hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Fortran/Why learn Fortran?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426586 (bản sửa đổi 4024649). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
PostScript doesn't have built-in min and max operators but they can be easily coded as procedures.
«PostScript FAQ/Programming PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435094 (bản sửa đổi 3967401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0