learning
danh từB2- learnings
learning nghĩa là học tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge.
Các nét nghĩa của từ learning
- 1
danh từB2
the cognitive process of acquiring skill or knowledge
quá trình nhận thức để tiếp thu kỹ năng hoặc kiến thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acquisition
- 2
danh từB2
profound scholarly knowledge
kiến thức học thuật sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eruditeness · erudition · learnedness · scholarship · encyclopedism · encyclopaedism
Câu hỏi thường gặp về learning
learning nghĩa là gì?
learning nghĩa là học tập (bản dịch máy, chưa biên tập). learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge.
learning được dùng trong câu như thế nào?
After completing the module and end-of-module exercises, students should be able to demonstrate mastery of the learning objectives. («Preface», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/learning, mã đối chiếu EV-C95C2FE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng