Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “machine”

1.453 câu thật có từ machine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: machine nghĩa là máy móc. machine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any mechanical or electrical device that transmits or modifies energy to perform or assist in the performance of human tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A factory is a building where workers use machines to make things for sale.

    Từ trong câu: machine, factory, worker, build, use, make, thing, sale

    «Factory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14624 (bản sửa đổi 10332781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She would have pushed this type of machine in and out of the sea.

    Từ trong câu: machine, type, sea, push, out

    «Martha Gunn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784320 (bản sửa đổi 10621744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The studio is equipped with piano, a reproducing machine and the other customary equipment.

    Từ trong câu: machine, customary, reproduce, equipment, piano, equip, studio

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The movie is about the characters trying to put an exercise machine together.

    Từ trong câu: machine, character, exercise, movie, try, put, together

    «Aqua Teen Hunger Force», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61406 (bản sửa đổi 10699228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Machines would be owned by workers or small groups, not by big factories.

    Từ trong câu: machine, own, worker, small, group, big, factory

    «Simone Weil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305929 (bản sửa đổi 10834077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two cyclists taking part in a road race were swept from their machines.

    Hai người đi xe đạp tham gia cuộc đua đường trường đã bị cuốn khỏi xe.

    Từ trong câu: machine, sweep, race, cyclist, take, part, road

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People have been interested in building machines that do work for us for a long time.

    Từ trong câu: machine, interest, people, build, work, long, time

    «Robot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32130 (bản sửa đổi 10774081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also said that when he heard new music, all he could hear was drum machines.

    Từ trong câu: machine, drum, hear, new, music

    «Wasting Light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776622 (bản sửa đổi 11010454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Herb sees a baby cry and makes a machine that lets people know what babies say.

    Từ trong câu: machine, cry, herb, see, baby, make, let, people

    «Brother, Can You Spare Two Dimes?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838039 (bản sửa đổi 10436806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They must go inside the machine to find out what is wrong.

    Từ trong câu: machine, out, find, inside, wrong, go

    «Dennō Senshi Porygon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1076354 (bản sửa đổi 10803248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may want to have this work done at a machine shop.

    Từ trong câu: machine, shop, want, work

    «Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other than the name change there are no differences between the machines.

    Từ trong câu: machine, difference, name, change

    «International Postage Meter Stamp Catalog/Italy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249888 (bản sửa đổi 4534651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Books were our first, and for most of history only, ‘teaching machine’.

    Từ trong câu: machine, book, first, history, teach

    «Debates in Digital Culture 2019/Digital Culture and the Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405763 (bản sửa đổi 4374090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have a money-making machine here that will stop at nothing.

    Từ trong câu: machine, nothing, money, make, stop

    «How to expose media lies and have fun doing it», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331253 (bản sửa đổi 2832844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A platoon in a back street fires several times with machine guns.

    Từ trong câu: machine, gun, back, street, fire, several, time

    Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has short pink hair and likes to work with machines.

    Từ trong câu: machine, pink, short, hair, like, work

    «Winx Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32032 (bản sửa đổi 10983176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The machine had a window with a question and four answers.

    Từ trong câu: machine, window, question, four, answer

    «Sidney L. Pressey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457027 (bản sửa đổi 10435212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Washing can be done by hand or with a washing machine.

    Từ trong câu: machine, hand, wash

    «Laundry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526917 (bản sửa đổi 10157381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is then hidden behind the washing machines in an office.

    Từ trong câu: machine, office, wash, behind, hidden

    «Solo (Clean Bandit song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992785 (bản sửa đổi 10860324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If one or two men showed, I used the rifle; if a larger number, the machine gun.

    Từ trong câu: machine, gun, man, show, use, large, number

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Run this two or three times to warm up the machines.

    Từ trong câu: machine, run, warm, time, up

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/Sequence Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256217 (bản sửa đổi 2509019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We call them when we need to move a washing machine.

    Từ trong câu: machine, wash, call, need, move

    «Peeragogy Handbook V1.0/Antipatterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291053 (bản sửa đổi 4419466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Few German machines ventured above the lines in the unfavorable weather.

    Từ trong câu: machine, line, above, few, venture, weather

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They told us which machines they have and how they work.

    Từ trong câu: machine, tell, work

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was heavy equipment, and they set the machines so that the men could work facing Lenin.

    Từ trong câu: machine, heavy, equipment, set, face, man, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Machine code is a computer program written in machine language.

    Từ trong câu: machine, computer, code, program, write, language

    «Machine code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3925 (bản sửa đổi 10877788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This works likes the message on a telephone answering machine.

    Từ trong câu: machine, like, work, answer, telephone, message

    «Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winding machines were placed on the top three floors.

    Từ trong câu: machine, wind, floor, place, top

    «Lombe's Mill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298695 (bản sửa đổi 10935663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The hole was made with different machines at different times.

    Từ trong câu: machine, hole, make, different, time

    «Kola Superdeep Borehole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432031 (bản sửa đổi 10938151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The camera shows people and machines in the early morning.

    Từ trong câu: machine, early, morning, camera, show, people

    «Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng machine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sewing machine1.171 lần
  • virtual machine469 lần
  • machine guns899 lần
  • machine gun848 lần
  • flying machine659 lần
  • infernal machine356 lần
  • machine code447 lần
  • threshing machine253 lần
  • electrical machine254 lần
  • bathing machine218 lần
  • turing machine186 lần
  • machine learning481 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ machine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ machine trong kho câu?
Kho câu có 1.453 câu có từ machine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.027 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ machine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ machine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 444 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ machine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ machine: can và could (134 câu), Câu phủ định (126 câu), Quá khứ đơn (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.