fire
danh từ, động từA1- fired
- fires
- firing
- firings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fire nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fire là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something burning (often destructive).
Các nét nghĩa của từ fire
- 1
danh từA1
the event of something burning (often destructive)
sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
camp fire5.071 lần trong kho sách
set fire3.799 lần trong kho sách
blazing fire1.496 lần trong kho sách
wood fire1.842 lần trong kho sách
opened fire1.992 lần trong kho sách
fire arms2.076 lần trong kho sách
kitchen fire1.322 lần trong kho sách
fire burning1.236 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the act of firing weapons or artillery at an enemy
hành động bắn vũ khí hoặc pháo binh vào kẻ thùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firing
- 3
danh từA1
the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke
quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flame · flaming
- 4
động từA1
start firing a weapon
bắt đầu bắn vũ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa open fire
- 5
động từA1
cause to go off
nguyên nhân để tắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discharge
- 6
động từA1
bake in a kiln so as to harden
nướng trong lò để cứng lạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fire
fire nghĩa là gì?
fire nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). fire là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something burning (often destructive).
fire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fire có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fire được dùng trong câu như thế nào?
Mirror neurons are neurons that fire similarly whether we are engaging in a behavior or watching someone else "do it". («Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293503 (bản sửa đổi 2815857).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fire, mã đối chiếu EV-25FF7B0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng