large
tính từA1- larger
- largest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
large nghĩa là lớn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
large là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Các nét nghĩa của từ large
- 1
tính từA1
above average in size or number or quantity or magnitude or extent
trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bigTrái nghĩa small
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
large number9.635 lần trong kho sách
large scale4.150 lần trong kho sách
large sum4.333 lần trong kho sách
large amount3.699 lần trong kho sách
large enough6.370 lần trong kho sách
large portion3.050 lần trong kho sách
large numbers2.901 lần trong kho sách
large quantities2.211 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
fairly large or important in effect
khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
ostentatiously lofty in style
phong cách phô trương cao cảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bombastic · declamatory · orotund · tumid · turgid
Câu hỏi thường gặp về large
large nghĩa là gì?
large nghĩa là lớn (bản dịch máy, chưa biên tập). large là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
large dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ large có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
large được dùng trong câu như thế nào?
Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species. («Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/large, mã đối chiếu EV-A95F8451. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng