Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

movie

danh từA1
US/ˈmuvi/
movies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

movie nghĩa là phim (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

movie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement.

Các nét nghĩa của từ movie

  1. 1

    danh từA1

    a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement

    một hình thức giải trí diễn lại một câu chuyện bằng âm thanh và một chuỗi hình ảnh tạo ảo giác chuyển động liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa film · picture · moving picture · moving-picture show · motion picture · motion-picture show

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • drama movie362 lần trong kho sách

    • comedy movie331 lần trong kho sách

    • animated movie341 lần trong kho sách

    • thriller movie157 lần trong kho sách

    • movie director218 lần trong kho sách

    • movie directed374 lần trong kho sách

    • superhero movie124 lần trong kho sách

    • movie television176 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về movie

movie nghĩa là gì?

movie nghĩa là phim (bản dịch máy, chưa biên tập). movie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement.

movie dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ movie có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

movie được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy. («Killer whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31043 (bản sửa đổi 10940754).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/movie, mã đối chiếu EV-1EB3B259. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “movie” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa movie và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.

Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.dịch máy, chưa biên tập

«Killer whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31043 (bản sửa đổi 10940754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Actor is a person who acts, or has a role (a part) in a movie, television show, play, or radio show.

Diễn viên là người hành động hoặc có một vai trò (một phần) trong một bộ phim, chương trình truyền hình, vở kịch hoặc chương trình phát thanh.dịch máy, chưa biên tập

«Actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6371 (bản sửa đổi 10982391). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Services like Netflix and Amazon Prime Video have made it easier for audiences to watch movies and web series at home.

Các dịch vụ như Netflix và Amazon Prime Video đã giúp khán giả xem phim và phim bộ trên web tại nhà dễ dàng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Bollywood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25183 (bản sửa đổi 10973957). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The casting for the movie has had a varied reception.
«Annabeth Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232475 (bản sửa đổi 10981544). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The large budgets of blockbuster movies are not only to make the movie.

Kinh phí lớn của những bộ phim bom tấn không chỉ để làm phim.dịch máy, chưa biên tập

«Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Social realism is a style of art, fiction, movies and plays.

Chủ nghĩa hiện thực xã hội là một phong cách nghệ thuật, tiểu thuyết, phim ảnh và kịch.dịch máy, chưa biên tập

«Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Actress Marina Sirtis played the character on the television series and several movies.

Nữ diễn viên Marina Sirtis đã đóng vai nhân vật này trong nhiều bộ phim truyền hình và một số bộ phim.dịch máy, chưa biên tập

«Deanna Troi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107238 (bản sửa đổi 8145829). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A comedy-drama movie, Grandma, was the closing night movie.
«Sundance Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215592 (bản sửa đổi 9030482). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a media celebrity: his travels round the world were reported in newspapers, radio and movie newsreels.
«José Raúl Capablanca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233426 (bản sửa đổi 10570691). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because a theater may show a movie on more than one screens, the total number of screens is also used.

Vì rạp có thể chiếu một bộ phim trên nhiều màn hình nên tổng số màn hình cũng được sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Box office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336306 (bản sửa đổi 9801364). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The movie made a lot more money than Bigelow's previous movies.
«Kathryn Bigelow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370358 (bản sửa đổi 11008676). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the earliest adventure movies, the main character was usually male.
«Adventure movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415195 (bản sửa đổi 10256870). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0