Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

back

tính từ, trạng từ, danh từ, động từA1
US/ˈbæk/
backed
backing
backs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

back nghĩa là trở lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

back là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: related to or located at the back.

Các nét nghĩa của từ back

  1. 1

    tính từA1

    related to or located at the back

    liên quan đến hoặc nằm ở phía saudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa front

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • come back53.984 lần trong kho sách

    • go back41.153 lần trong kho sách

    • came back38.550 lần trong kho sách

    • went back23.542 lần trong kho sách

    • fell back11.520 lần trong kho sách

    • drew back10.105 lần trong kho sách

    • back into25.550 lần trong kho sách

    • get back13.322 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    located at or near the back of an animal

    nằm ở hoặc gần phía sau của một con vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hind · hinder

  3. 3

    tính từA1

    of an earlier date

    của một ngày trước đódịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA1

    in or to or toward a former location

    trong hoặc tới hoặc hướng tới một địa điểm cũdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    trạng từA1

    at or to or toward the back or rear

    tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía saudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa backward · backwards · rearward · rearwards

  6. 6

    trạng từA1

    in or to or toward an original condition

    trong hoặc tới hoặc hướng tới một điều kiện ban đầudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về back

back nghĩa là gì?

back nghĩa là trở lại (bản dịch máy, chưa biên tập). back là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: related to or located at the back.

back dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ back có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

back được dùng trong câu như thế nào?

That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once. («Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/back, mã đối chiếu EV-8703D7BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “back” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa back và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.dịch máy, chưa biên tập

«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band.
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.

Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Like the process dissociation procedure this relates back to Aristotle and the free will of choice.
«Motivation and emotion/Book/2024/Free will and neuroscience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306527 (bản sửa đổi 2687485). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This relates back to open mindedness and increases the individual's potential to grow mentally.
«Motivation and emotion/Book/2021/Psychedelics, altered consciousness, and personal growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276488 (bản sửa đổi 2638958). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Immediately, the Prince came back to life and he was soon healthy enough to help row the boat.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Snake Leaves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275242 (bản sửa đổi 2459308). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The healthy lifestyle feeds back on the need-based experiences of the individual.

Lối sống lành mạnh phản ánh những trải nghiệm dựa trên nhu cầu của cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2020/Basic psychological need theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266507 (bản sửa đổi 2410716). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a result of this experience, Sawada proclaimed that he had no desire to go back to Japan to live .
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Kosaku Sawada», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265420 (bản sửa đổi 2179165). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Criminals who are sent there know that even if they are only there for a short time, they will never want to go back.
«Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This again refers back to the idea of personal identity in relation to time and the persistence question.

Điều này một lần nữa đề cập đến ý tưởng về bản sắc cá nhân trong mối quan hệ với thời gian và câu hỏi về tính kiên trì.dịch máy, chưa biên tập

«Historical introduction to philosophy/Notes (introductory course)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11293 (bản sửa đổi 2464158). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They must turn over their Astronaut card to reveal their corpse on the back, and they are out of the game.

Họ phải lật thẻ Phi hành gia của mình để lộ xác chết ở mặt sau và họ sẽ bị loại khỏi trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Selfish/Space Edition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467875 (bản sửa đổi 4410638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0