language
danh từA1- languages
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
language nghĩa là ngôn ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
language là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
Các nét nghĩa của từ language
- 1
danh từA1
a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols
một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa linguistic communication
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
programming language2.828 lần trong kho sách
english language3.286 lần trong kho sách
foreign language1.642 lần trong kho sách
official language950 lần trong kho sách
native language1.114 lần trong kho sách
sign language879 lần trong kho sách
modern language743 lần trong kho sách
french language1.086 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
(language) communication by word of mouth
(ngôn ngữ) sự giao tiếp bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speech · speech communication · spoken communication · spoken language · voice communication · oral communication
- 3
danh từA1
the text of a popular song or musical-comedy number
văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lyric · words
Câu hỏi thường gặp về language
language nghĩa là gì?
language nghĩa là ngôn ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). language là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
language dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ language có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
language được dùng trong câu như thế nào?
By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/language, mã đối chiếu EV-04484346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng