Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

baby

danh từA1
US/ˈbeɪbi/
babied
babies
babying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

baby nghĩa là em bé (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk.

Các nét nghĩa của từ baby

  1. 1

    danh từA1

    a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk

    một đứa trẻ rất nhỏ (sơ sinh đến 1 tuổi) chưa bắt đầu biết đi hoặc nói chuyệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa babe · infant

  2. 2

    danh từA1

    the youngest member of a group (not necessarily young)

    thành viên trẻ nhất của một nhóm (không nhất thiết phải trẻ)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    an immature childish person

    một người trẻ con chưa trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa child

Câu hỏi thường gặp về baby

baby nghĩa là gì?

baby nghĩa là em bé (bản dịch máy, chưa biên tập). baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk.

baby dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ baby có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

baby được dùng trong câu như thế nào?

His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/baby, mã đối chiếu EV-EDD80C21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “baby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa baby và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His soldiers had thrown non-combatants, including mothers with babies, over the cliffs.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other reflexes, such as response to pain and discomfort are learned later on when the baby is born.
«Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was milk for about half the babies in the city; most hotels and private houses never saw it for months.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A few babies inordinately rich, and the rest in asylums.
Charles Dudley Warner, As We Go. Nguồn: Project Gutenberg #3107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She might as well have engaged a baby,” he added, contemptuously.
Horatio, Jr. Alger, Andy Gordon; Or, The Fortunes of A Young Janitor. Nguồn: Project Gutenberg #52097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What with Herbert getting better and this new baby, whoever it is, I suppose old Susan will be in great fig,” the one sister said.
Mrs. Oliphant, Whiteladies. Nguồn: Project Gutenberg #52388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He’s had him in his lap for an hour, like a baby,” said Dick.
S. Weir Mitchell, When All the Woods Are Green: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She thought she was not good enough to have such a baby as the Lord Jesus.
Favell Lee Mortimer, The Peep of Day. Nguồn: Project Gutenberg #53894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And Isabel would make me so nervous, by carrying a great heavy baby about, and disordering her dress!
Charlotte Campbell, Lady Bury, The Manoeuvring Mother (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the next room Lipa was playing with her baby.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The baby stopped crying as soon as I gave him the bottle and I sat down to read.
W. L. Alden, The Adventures of Jimmy Brown. Nguồn: Project Gutenberg #57844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mother said, “Polly, take my place in the kitchen, please, and, Peter, you must amuse the baby.”
Laura Rountree Smith, The Gingerbread Boy and Joyful Jingle Play Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US