few
determiner, pronounA2- fewer
- fewest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
few nghĩa là ít (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
few là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small elite group.
Các nét nghĩa của từ few
- 1
danh từA2
a small elite group
một nhóm nhỏ ưu túdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
few minutes55.039 lần trong kho sách
few moments32.237 lần trong kho sách
few days49.371 lần trong kho sách
few hours19.119 lần trong kho sách
few words23.677 lần trong kho sách
few weeks13.705 lần trong kho sách
few months12.363 lần trong kho sách
few seconds9.177 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `a'
một bộ định lượng có thể được sử dụng với danh từ đếm được và thường đứng trước bởi `a'dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa many
Câu hỏi thường gặp về few
few nghĩa là gì?
few nghĩa là ít (bản dịch máy, chưa biên tập). few là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small elite group.
few dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ few có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
few được dùng trong câu như thế nào?
For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall. («Falling Objects», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/few, mã đối chiếu EV-8A183C71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng