Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

floor

danh từA1
US/ˈflɔɹ/
floored
flooring
floorings
floors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

floor nghĩa là sàn nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

floor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure).

Các nét nghĩa của từ floor

  1. 1

    danh từA1

    the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure)

    bề mặt ngang phía dưới bên trong (như của một căn phòng, hành lang, lều hoặc cấu trúc khác)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flooring

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ground floor4.956 lần trong kho sách

    • second floor2.840 lần trong kho sách

    • upper floor1.035 lần trong kho sách

    • third floor1.208 lần trong kho sách

    • stone floor1.131 lần trong kho sách

    • marble floor647 lần trong kho sách

    • across the floor1.323 lần trong kho sách

    • polished floor503 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a structure consisting of a room or set of rooms at a single position along a vertical scale

    một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa level · storey · story

  3. 3

    danh từA1

    a lower limit

    giới hạn thấp hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa base

Câu hỏi thường gặp về floor

floor nghĩa là gì?

floor nghĩa là sàn nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). floor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure).

floor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ floor có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

floor được dùng trong câu như thế nào?

Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor. («Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/floor, mã đối chiếu EV-40E8EEF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “floor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa floor và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor.
«Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans.
«Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The floor and gallery were filled with people of the most respectable class, who sat about little round tables, and drank beer.
Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The place was all a huge barrack, and evidently had been for weeks, from the look of the floor and walls.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Button landed on the floor and the jar shook the thick cream from his eyes so he could see.

Nút rơi xuống sàn và cái lọ lắc lớp kem đặc dính khỏi mắt anh để anh có thể nhìn thấy.dịch máy, chưa biên tập

Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers Out for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #66450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Bird picked it up from the floor, where it had fallen, and handed it to her.

Bà Bird nhặt nó lên từ chỗ nó rơi trên sàn và đưa cho cô.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Meanwhile the king, frowning and with downcast eyes, was beating his foot impatiently on the floor, and seemed deeply vexed.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Tell me,” he asked; and motioning to the paper on the floor, Everard answered sadly, “Rossie is dead.”
Mary Jane Holmes, Forrest House. Nguồn: Project Gutenberg #70473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
M. Goefle was about ascending to the upper floor, when he was arrested by the sound of voices in conversation.

Ông Goefle đang định đi lên tầng trên thì bị chặn lại bởi âm thanh của những giọng nói đang trò chuyện.dịch máy, chưa biên tập

George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh
The floors were all bare at Liza-Robert’s house, though she wove endless carpets for her prouder neighbors.
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With the floors left over Sears decided to rent them to other companies for offices.
«Willis Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46960 (bản sửa đổi 11010661). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fan must be powerful enough to generate a jet of air that can reach the floor.

Quạt phải đủ mạnh để tạo ra luồng không khí có thể chạm tới sàn.dịch máy, chưa biên tập

«Air door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262134 (bản sửa đổi 8835616). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0