Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pink

tính từ, danh từA1
US/ˈpɪŋk/
pinked
pinker
pinkest
pinking
pinks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pink nghĩa là màu hồng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pink là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a light shade of red.

Các nét nghĩa của từ pink

  1. 1

    tính từA1

    of a light shade of red

    của một màu đỏ nhạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pinkish

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pink satin343 lần trong kho sách

    • pink silk559 lần trong kho sách

    • pink roses405 lần trong kho sách

    • pink ribbons265 lần trong kho sách

    • pink ribbon296 lần trong kho sách

    • pink flush230 lần trong kho sách

    • pink calico155 lần trong kho sách

    • pink cheeks384 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a light shade of red

    một màu đỏ nhạtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    any of various flowers of plants of the genus Dianthus cultivated for their fragrant flowers

    bất kỳ loài hoa nào thuộc chi Dianthus được trồng để lấy hoa thơmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa garden pink

  4. 4

    danh từA1

    a person with mildly leftist political views

    một người có quan điểm chính trị cánh tả nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pinko

Câu hỏi thường gặp về pink

pink nghĩa là gì?

pink nghĩa là màu hồng (bản dịch máy, chưa biên tập). pink là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a light shade of red.

pink dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pink có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pink được dùng trong câu như thế nào?

And the pink peppermint being dropped into Mother Pepper’s mouth, Phronsie ran back in great satisfaction. (Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pink, mã đối chiếu EV-8060E8D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pink” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pink và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And the pink peppermint being dropped into Mother Pepper’s mouth, Phronsie ran back in great satisfaction.
Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A row of them, with their lazy eyes and pink tongues and moist india-rubber noses, was as good as a play.
Thomas Bailey Aldrich, The Queen of Sheba, and My Cousin the Colonel. Nguồn: Project Gutenberg #5705. · Nguyên văn tiếng Anh
Pink cheeks; china-blue eyes; and hair the colour of old Madame Hempenfeld’s—not her last hair—her last but one.
William Makepeace Thackeray, The Newcomes: Memoirs of a Most Respectable Family. Nguồn: Project Gutenberg #7467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now, reelly, Mr. Ritson, you, who are the pink of feeshion, ought to know better than I can; but I hear so."
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then in an apparent good understanding, they moved on toward the castle of Ciechanow, whose towers one could see reflected on the pink sky.
Henryk Sienkiewicz, The Knights of the Cross, or, Krzyzacy: Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9473. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Madame Somov, a pretty little lady in a light blouse and pink stockings, is sitting at his writing table.
Anton Pavlovich Chekhov, Love, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She is dressed in a very pale pink gown, with knots of black velvet here and there.
1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was owing to the thought of the pink silk, and of the possibility of a surfeit of white muslin.

Điều này là do ý nghĩ về tấm lụa màu hồng và khả năng có quá nhiều vải muslin trắng.dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Mrs. Overtheway's Remembrances. Nguồn: Project Gutenberg #17772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hanny came flying in with pink cheeks and eager eyes.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sun set, and the mountains stood out in black relief against the pink sky.
Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I was, of course, in the pink of condition and as hard as nails.
Arthur W. Marchmont, The Man Without a Memory. Nguồn: Project Gutenberg #35516. · Nguyên văn tiếng Anh
She turned imperiously to the Newfoundland's master, the bright eyes flashing, the pink cheeks aflame--very pretty, indeed, in her wrath.
May Agnes Fleming, Sir Noel's Heir: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US