Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shop

danh từ, động từA1
US/ˈʃɑp/
shopped
shopping
shops

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

shop nghĩa là cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

Các nét nghĩa của từ shop

  1. 1

    danh từA1

    a mercantile establishment for the retail sale of goods or services

    cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa store

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wine shop1.231 lần trong kho sách

    • shop windows1.096 lần trong kho sách

    • toy shop505 lần trong kho sách

    • blacksmith's shop322 lần trong kho sách

    • blacksmith shop329 lần trong kho sách

    • barber shop323 lần trong kho sách

    • shop window895 lần trong kho sách

    • grog shop274 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    small workplace where handcrafts or manufacturing are done

    nơi làm việc nhỏ nơi thực hiện thủ công hoặc sản xuấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa workshop

  3. 3

    danh từA1

    a course of instruction in a trade (as carpentry or electricity)

    một khóa học hướng dẫn buôn bán (như nghề mộc hoặc điện)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shop class

  4. 4

    động từA1

    do one's shopping

    đi mua sắmdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    do one's shopping at

    mua sắm tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa patronize · patronise · shop at · buy at · frequent · sponsor

  6. 6

    động từA1

    shop around

    mua sắm xung quanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa browse

Câu hỏi thường gặp về shop

shop nghĩa là gì?

shop nghĩa là cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). shop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

shop dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ shop có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

shop được dùng trong câu như thế nào?

"Just as I came out of the undertaker's shop I met the surgeon that attended upon the old gentleman at Mrs. Smith's. (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shop, mã đối chiếu EV-369DF0B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shop và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Just as I came out of the undertaker's shop I met the surgeon that attended upon the old gentleman at Mrs. Smith's.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shoppers generally wake up early and spend much of the day shopping.

Người mua hàng thường thức dậy sớm và dành phần lớn thời gian trong ngày để mua sắm.dịch máy, chưa biên tập

«Gunman opens fire inside store in California, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117285 (bản sửa đổi 4819210). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Have you got meal from any other shop?-Yes, from Mr. Isbister.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And the men have always come down without being told, and have paid their accounts at your shop?-Yes.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It struck me then, and often since, how oddly different London is from an American city to go shopping in.

Khi đó, và thường xuyên kể từ đó, tôi chợt nhận ra London khác biệt đến mức nào so với một thành phố của Mỹ để mua sắm.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Classes of projects, like woodworking shops and single-family homes, have similar goals and functions.
«Seed Factories/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294951 (bản sửa đổi 4224227). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Benson turned on his heel and went back through the shops to the pattern-room.
Vaughan Kester, The Fortune of the Landrays. Nguồn: Project Gutenberg #52560. · Nguyên văn tiếng Anh
Her old man was a watch-maker by trade, and kept a shop on Second Avenue.
Henry Harland, Mrs Peixada. Nguồn: Project Gutenberg #52702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She started back at first, feeling very cold, oppressed at heart by the badly-lighted shop, very dismal at this hour of the day.
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Perhaps she had seen him, and avoided a direct meeting by turning down a side street or by passing into a shop.
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh
"Whenever I go into a chemist's shop, it takes me back in memory to your father's little surgery.

“Bất cứ khi nào anh bước vào hiệu thuốc, anh lại nhớ tới cuộc phẫu thuật nhỏ của bố em.dịch máy, chưa biên tập

T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He went back to the streets, wondering what she would like in all those wonderful shop-windows.
Mrs. Oliphant, The Executor Blackwood's Edinburgh Magazine vol. LXXXIX. Nguồn: Project Gutenberg #59759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB