short
tính từ, trạng từ, danh từA1- shorted
- shorter
- shortest
- shorting
- shorts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
short nghĩa là ngắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: primarily temporal sense.
Các nét nghĩa của từ short
- 1
tính từA1
primarily temporal sense
chủ yếu là ý nghĩa thời giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa long
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
short distance12.435 lần trong kho sách
stopped short7.783 lần trong kho sách
short time33.800 lần trong kho sách
cut short4.318 lần trong kho sách
short term2.505 lần trong kho sách
short space2.615 lần trong kho sách
short pause2.348 lần trong kho sách
short sighted1.807 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(primarily spatial sense) having little length or lacking in length
(chủ yếu là ý nghĩa không gian) có độ dài nhỏ hoặc thiếu độ dàidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa long
- 3
tính từA1
low in stature
tầm vóc thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa littleTrái nghĩa tall
- 4
trạng từA1
quickly and without warning
nhanh chóng và không có cảnh báodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abruptly · suddenly · dead
- 5
trạng từA1
without possessing something at the time it is contractually sold
mà không sở hữu thứ gì đó vào thời điểm nó được bán theo hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
- 6
trạng từA1
clean across
sạch sẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về short
short nghĩa là gì?
short nghĩa là ngắn (bản dịch máy, chưa biên tập). short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: primarily temporal sense.
short dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ short có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
short được dùng trong câu như thế nào?
Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and long term. («Motives and Means of Imperialism», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/short, mã đối chiếu EV-779C6F61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng