Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cry

danh từ, động từA1
US/ˈkɹaɪ/
cried
cries
crying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cry nghĩa là khóc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.

Các nét nghĩa của từ cry

  1. 1

    danh từA1

    a loud utterance

    một lời nói lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outcry · call · yell · shout · vociferation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cry out31.707 lần trong kho sách

    • cry aloud3.764 lần trong kho sách

    • loud cry2.929 lần trong kho sách

    • cry mrs5.564 lần trong kho sách

    • began to cry4.009 lần trong kho sách

    • uttered a cry2.554 lần trong kho sách

    • sir cry3.904 lần trong kho sách

    • cry of joy1.939 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a loud utterance of emotion (especially when inarticulate)

    một lời nói lớn của cảm xúc (đặc biệt là khi không nói rõ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa yell

  3. 3

    danh từA1

    a slogan used to rally support for a cause

    một khẩu hiệu được sử dụng để tập hợp sự ủng hộ cho một mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa war cry · rallying cry · battle cry · watchword

  4. 4

    động từA1

    utter a sudden loud cry

    đột nhiên hét lên một tiếng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shout · shout out · call · yell · scream · holler

  5. 5

    động từA1

    shed tears because of sadness, rage, or pain

    rơi nước mắt vì buồn bã, giận dữ hoặc đau đớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa weepTrái nghĩa laugh

  6. 6

    động từA1

    utter aloud

    nói todịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exclaim · cry out · outcry · call out · shout

Câu hỏi thường gặp về cry

cry nghĩa là gì?

cry nghĩa là khóc (bản dịch máy, chưa biên tập). cry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.

cry dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cry có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cry được dùng trong câu như thế nào?

This theory states that people don’t cry because they feel sad. («Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148669 (bản sửa đổi 2546433).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cry, mã đối chiếu EV-C804EAFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cry và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This theory states that people don’t cry because they feel sad.

Lý thuyết này cho rằng mọi người không khóc vì họ cảm thấy buồn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148669 (bản sửa đổi 2546433). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though it would be a far cry from our modern views, the Exposition made an attempt to incorporate the African American community into the celebrations.

Mặc dù nó khác xa với quan điểm hiện đại của chúng ta, nhưng Triển lãm đã cố gắng kết hợp cộng đồng người Mỹ gốc Phi vào các lễ kỷ niệm.dịch máy, chưa biên tập

«History of Tennessee/Civil War, Reconstruction, and the Gilded Age in Tennessee (1861-1900)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411299 (bản sửa đổi 4640578). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When next Torribio sees Maria, he hits her and cries out that he is now the one being killed.

Lần tiếp theo, khi Torribio nhìn thấy Maria, anh ta đánh cô và kêu lên rằng giờ anh ta là người bị giết.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late 17th Spanish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249443 (bản sửa đổi 4243688). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Working notes, sharp sayings, plans, prayers, self-examinations and cries of anger follow one another without order.
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Ay, I saw all this with my own eyes, and the wretch mocked at my tears and cries," said the old woman, with flashing eyes.
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
“Why, my good Alcamenes,” cried Pericles, “what new spirit has entered into you?
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He had worked the men up to a high pitch of excitement, and there were cries of, “Go it, Red, you’re on the right track!”

Anh ta đã khiến những người đàn ông phấn khích tột độ, và có những tiếng kêu vang lên, "Làm đi, Red, bạn đang đi đúng hướng!"dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Can’t you see?” cried the stranger, lifting the long hair away from one side of his brow.

Bạn không thấy sao?” người lạ kêu lên, hất mái tóc dài ra khỏi một bên trán.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Speak,” said the Prophet, “whence these cries of murder in the air?
James Strange French, Elkswatawa. Nguồn: Project Gutenberg #74401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Help me, help me, intate (friend),” he cried; “I am hungry; my wife, my child, my brother are starving in the woods!”

“Giúp tôi với, giúp tôi với, intate (bạn),” anh kêu lên; “Tôi đói, vợ tôi, con tôi, anh tôi đang chết đói trong rừng!”dịch máy, chưa biên tập

Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“There is a great Schloss not a quarter of an hour from here,” he cried.
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
“And yet you give him carrot fritters!” cried Lady Southwold.
Ouida, An altruist. Nguồn: Project Gutenberg #73201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB