computer
danh từA1- computers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
computer nghĩa là máy tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
computer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for performing calculations automatically.
Các nét nghĩa của từ computer
- 1
danh từA1
a machine for performing calculations automatically
một máy thực hiện các phép tính tự độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa computing machine · computing device · data processor · electronic computer · information processing system
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
computer science1.051 lần trong kho sách
computer programs397 lần trong kho sách
computer program440 lần trong kho sách
computer graphics238 lần trong kho sách
computer programming259 lần trong kho sách
computer systems391 lần trong kho sách
personal computer635 lần trong kho sách
desktop computer191 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an expert at calculation (or at operating calculating machines)
một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculator · reckoner · figurer · estimator
Câu hỏi thường gặp về computer
computer nghĩa là gì?
computer nghĩa là máy tính (bản dịch máy, chưa biên tập). computer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for performing calculations automatically.
computer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ computer có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
computer được dùng trong câu như thế nào?
Because of Leibniz’s dream, now we have computer science and universal machines called computers. («Foundations of Computer Science/What is Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304218 (bản sửa đổi 4313958).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/computer, mã đối chiếu EV-8A72EB7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng