Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

music

danh từA1
US/mˈjuzɪk/
musics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

music nghĩa là âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

music là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner.

Các nét nghĩa của từ music

  1. 1

    danh từA1

    an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner

    một hình thức giao tiếp thính giác mang tính nghệ thuật kết hợp các âm sắc của nhạc cụ hoặc giọng hát một cách có cấu trúc và liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • music video1.176 lần trong kho sách

    • classical music582 lần trong kho sách

    • fond of music776 lần trong kho sách

    • music hall992 lần trong kho sách

    • music lessons575 lần trong kho sách

    • martial music439 lần trong kho sách

    • music awards421 lần trong kho sách

    • dance music549 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    any agreeable (pleasing and harmonious) sounds

    bất kỳ âm thanh dễ chịu (dễ chịu và hài hòa) nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa euphony

  3. 3

    danh từA1

    musical activity (singing or whistling etc.)

Câu hỏi thường gặp về music

music nghĩa là gì?

music nghĩa là âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). music là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner.

music dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ music có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

music được dùng trong câu như thế nào?

He called his paintings "inner landscapes" and wrote poetry in French, which he recited in cabarets with classical music. («Julius Evola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152778 (bản sửa đổi 10937683).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/music, mã đối chiếu EV-BB1AF665. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “music” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa music và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He called his paintings "inner landscapes" and wrote poetry in French, which he recited in cabarets with classical music.
«Julius Evola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152778 (bản sửa đổi 10937683). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits.
«Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Are they little commercial play, are they music, are they ‘la belle conversation’, or are they all three?
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Today's DAWs can process a wide range of effects and sounds, as well as handle a range of styles and genres of music.

DAW ngày nay có thể xử lý nhiều loại hiệu ứng và âm thanh cũng như xử lý nhiều phong cách và thể loại âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Audio Editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282163 (bản sửa đổi 2584185). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Music was the accomplishment in which the Queen most delighted.
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The next day at dinner, the conversation turned upon music; he spoke well on the subject.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #3908. · Bản dịch tiếng Anh
After Metallica fired Mustaine, he told the band to not use any of the music that he made, including "Mechanix".

Sau khi Metallica sa thải Mustaine, ông yêu cầu ban nhạc không được sử dụng bất kỳ bản nhạc nào do ông sáng tác, kể cả "Mechanix".dịch máy, chưa biên tập

«Mechanix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983323 (bản sửa đổi 8591179). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He started his career in music by doing production work for other artists.

Anh bắt đầu sự nghiệp âm nhạc bằng việc làm công việc sản xuất cho các nghệ sĩ khác.dịch máy, chưa biên tập

«Steve Lacy (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006967 (bản sửa đổi 10836429). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Folk music and art music are similar and common in the Middle East.

Âm nhạc dân gian và âm nhạc nghệ thuật tương tự và phổ biến ở Trung Đông.dịch máy, chưa biên tập

«Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the central mass killings occurred in The Nova music Festival.
«October 7 attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108670 (bản sửa đổi 10945719). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The office of the president said recorded music and lip synching has "a negative effect on the development of singing and musical art."
«Turkmen president bans recorded music in public», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19475 (bản sửa đổi 4811665). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This is especially useful in cases like playing music, where you need other code to be able to run while the music is playing.
«Turing/Procedures, functions, and processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23498 (bản sửa đổi 1962936). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0