customary
tính từC1customary nghĩa là phong tục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom.
Các nét nghĩa của từ customary
- 1
tính từC1
in accordance with convention or custom
theo quy ước hoặc tập quándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
customary international196 lần trong kho sách
customary salutations37 lần trong kho sách
customary formalities26 lần trong kho sách
customary salutation33 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
commonly used or practiced
thường được sử dụng hoặc thực hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accustomed · habitual · wonted
Câu hỏi thường gặp về customary
customary nghĩa là gì?
customary nghĩa là phong tục (bản dịch máy, chưa biên tập). customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom.
customary được dùng trong câu như thế nào?
Illegal customary adoptions are extremely common in Fiji, but are not recognized by the law. («Comparative law and justice/Fiji», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100128 (bản sửa đổi 2292332).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/customary, mã đối chiếu EV-06B0F524. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng