herb
danh từB2- herbs
herb nghĩa là thảo mộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
herb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant lacking a permanent woody stem.
Các nét nghĩa của từ herb
- 1
danh từB2
a plant lacking a permanent woody stem
một cây thiếu thân gỗ vĩnh viễndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa herbaceous plant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aromatic herb121 lần trong kho sách
medicinal herb108 lần trong kho sách
dried herb160 lần trong kho sách
healing herb72 lần trong kho sách
fragrant herb67 lần trong kho sách
pot herb120 lần trong kho sách
willow herb55 lần trong kho sách
smelling herb44 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
aromatic potherb used in cookery for its savory qualities
bột thơm được sử dụng trong nấu ăn vì hương vị thơm ngon của nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về herb
herb nghĩa là gì?
herb nghĩa là thảo mộc (bản dịch máy, chưa biên tập). herb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant lacking a permanent woody stem.
herb được dùng trong câu như thế nào?
When used in combination, herbs are sometimes called patent formulas, although they may or may not be patented in the legal sense of the term. («Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group/Traditional Chinese Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219380 (bản sửa đổi 3259593).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/herb, mã đối chiếu EV-50C010AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng