call
danh từ, động từA1- called
- calling
- calls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
call nghĩa là gọi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
call là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a telephone connection.
Các nét nghĩa của từ call
- 1
danh từA1
a telephone connection
kết nối điện thoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa phone call · telephone call
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
call out25.576 lần trong kho sách
call forth4.561 lần trong kho sách
sometimes call3.621 lần trong kho sách
call for27.943 lần trong kho sách
commonly call2.545 lần trong kho sách
call up7.177 lần trong kho sách
used to call2.777 lần trong kho sách
call to mind2.995 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a special disposition (as if from a divine source) to pursue a particular course
một ý định đặc biệt (như thể đến từ một nguồn thiêng liêng) để theo đuổi một khóa học cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a loud utterance
một lời nói lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cry · outcry · yell · shout · vociferation
- 4
động từA1
assign a specified (usually proper) proper name to
gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa name
- 5
động từA1
ascribe a quality to or give a name of a common noun that reflects a quality
mô tả một phẩm chất hoặc đặt tên cho một danh từ chung phản ánh một phẩm chấtdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
get or try to get into communication (with someone) by telephone
nhận được hoặc cố gắng liên lạc (với ai đó) qua điện thoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa telephone · call up · phone · ring
Câu hỏi thường gặp về call
call nghĩa là gì?
call nghĩa là gọi (bản dịch máy, chưa biên tập). call là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a telephone connection.
call dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ call có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
call được dùng trong câu như thế nào?
During the fifteenth century, in the city-states of northern Italy, an intellectual movement called humanism had taken hold. («The Protestant Reformation», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/call, mã đối chiếu EV-5FB3C530. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng