sale
danh từA1- sales
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sale nghĩa là bán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular instance of selling.
Các nét nghĩa của từ sale
- 1
danh từA1
a particular instance of selling
một trường hợp cụ thể của việc bán hàngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exposed for sale303 lần trong kho sách
offered for sale562 lần trong kho sách
auction sale143 lần trong kho sách
bill of sale426 lần trong kho sách
sale tax151 lần trong kho sách
sale by auction89 lần trong kho sách
advertised for sale74 lần trong kho sách
rummage sale65 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the general activity of selling
hoạt động chung của việc bándịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an occasion (usually brief) for buying at specially reduced prices
một dịp (thường là ngắn gọn) để mua với giá giảm đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cut-rate sale · sales event
Câu hỏi thường gặp về sale
sale nghĩa là gì?
sale nghĩa là bán (bản dịch máy, chưa biên tập). sale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular instance of selling.
sale dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sale có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sale được dùng trong câu như thế nào?
The style of decoration that art would sanction as beautiful has seldom good sale; on the contrary, spirals and flourishes are generally most admired. (Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sale, mã đối chiếu EV-5C780FF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng