different
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
different nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
different là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlike in nature or quality or form or degree.
Các nét nghĩa của từ different
- 1
tính từA1
unlike in nature or quality or form or degree
không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa same
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
different ways4.866 lần trong kho sách
different kinds3.644 lần trong kho sách
different parts4.186 lần trong kho sách
different types3.418 lần trong kho sách
different directions2.127 lần trong kho sách
totally different1.791 lần trong kho sách
many different7.064 lần trong kho sách
entirely different2.274 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
distinctly separate from the first
tách biệt rõ ràng với lần đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
differing from all others
khác biệt với tất cả những người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về different
different nghĩa là gì?
different nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). different là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlike in nature or quality or form or degree.
different dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ different có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
different được dùng trong câu như thế nào?
Human-animal studies opens a window into different ways of thinking about what it means to be human. («Humans and Animals», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/different, mã đối chiếu EV-1069515B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng