behind
trạng từbehind nghĩa là đằng sau.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA1
in or to or toward the rear
→trong hoặc tới hoặc về phía sau
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)left behind15.259 lần trong kho sáchclose behind4.288 lần trong kho sáchbehind the scenes2.192 lần trong kho sáchdoor behind5.207 lần trong kho sáchclosed behind2.346 lần trong kho sáchleaving behind2.191 lần trong kho sáchremained behind2.069 lần trong kho sáchbehind the counter1.415 lần trong kho sách - 2trạng từA1
remaining in a place or condition that has been left or departed from
→còn lại ở một địa điểm hoặc tình trạng đã bị bỏ lại hoặc rời đi
- 3trạng từA1
of timepieces
→của đồng hồ
Đồng nghĩa:slow
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa behind và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.It isn't for nothing, I tell you, that I have countless God-fearing generations behind me!"A few of the assailants showed themselves from behind covers on the deck, and the struggle was renewed.The two girls, next to the priest, tittered behind their handkerchiefs.At the twentieth bar Panshine, who was a couple of bars behind, gave in, and pushed back his chair with a laugh.It is not in our natures to quit for ever this beautiful world, without casting "one longing, lingering look behind."The natives followed in a troop behind, endeavouring, like monkeys, to imitate his every movement.He went there even when he was too poor to play, and could only stand behind Paulina's chair, a patient and devoted cavalier.He caught at his advantage, glided out, and closed the door behind him."We'll have the hull pack from behind upon us in five minutes."It's nothing, Alfred," said Anastasia; "the scoundrel was concealed behind the door, and while I looked one way, he escaped the other.Do you not see that Moor, who silently and stealthily, with his finger on his lip, approaches Melisendra from behind?Câu hỏi thường gặp về behind (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. behind nghĩa là gì trong tiếng Việt?
behind có nghĩa chính là: trong hoặc tới hoặc về phía sau. Định nghĩa tiếng Anh: "in or to or toward the rear".
2. behind thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
behind là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của behind theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), behind được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈhaɪnd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. behind thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ behind được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của behind gồm những dạng nào?
Từ behind có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với behind là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: left behind, close behind, behind the scenes, door behind, closed behind.
7. behind có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: slow. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến behind?
Từ behind xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với behind đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.". Câu văn minh họa cách dùng behind làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng behind?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.