Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 14

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “cattle that are reared for their meat”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Fortunately the sun was moderately warm, as I began to feel very chilly after my involuntary _____.

Đang tải đề...