nothing
pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
nothing nghĩa là không có gì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance.
Các nét nghĩa của từ nothing
- 1
danh từA1
a quantity of no importance
một số lượng không quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nil · nix · nada · null · aught · cipher
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nothing else21.735 lần trong kho sách
knew nothing14.878 lần trong kho sách
there's nothing6.479 lần trong kho sách
know nothing15.540 lần trong kho sách
nothing about16.073 lần trong kho sách
saw nothing7.082 lần trong kho sách
nothing whatever4.315 lần trong kho sách
heard nothing6.084 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in no respect
không tôn trọngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nothing
nothing nghĩa là gì?
nothing nghĩa là không có gì (bản dịch máy, chưa biên tập). nothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance.
nothing dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nothing có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nothing được dùng trong câu như thế nào?
You're incredibly exhausted and you want nothing more but to just eat dinner, kick your feet up, and watch your favourite show. («Motivation and emotion/Book/2025/Aversion to happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323091 (bản sửa đổi 2761778).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nothing, mã đối chiếu EV-47A38C8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng