worker
danh từA1- workers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
worker nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who works at a specific occupation.
Các nét nghĩa của từ worker
- 1
danh từA1
a person who works at a specific occupation
một người làm việc tại một nghề nghiệp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonworker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
co worker595 lần trong kho sách
healthcare worker176 lần trong kho sách
migrant worker125 lần trong kho sách
factory worker168 lần trong kho sách
skilled worker132 lần trong kho sách
social worker371 lần trong kho sách
miracle worker120 lần trong kho sách
wage worker87 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a member of the working class (not necessarily employed)
một thành viên của giai cấp công nhân (không nhất thiết phải có việc làm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proletarian · prole
- 3
danh từA1
sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae
thành viên vô trùng của một đàn côn trùng sống theo xã hội tìm kiếm thức ăn và chăm sóc ấu trùngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về worker
worker nghĩa là gì?
worker nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). worker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who works at a specific occupation.
worker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ worker có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
worker được dùng trong câu như thế nào?
Police officers and other emergency services workers helped those who were injured. («7 July 2005 London bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178201 (bản sửa đổi 10867806).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worker, mã đối chiếu EV-989E56B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng