Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

worker

danh từA1
US/ˈwɝkɚ/
workers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

worker nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

worker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who works at a specific occupation.

Các nét nghĩa của từ worker

  1. 1

    danh từA1

    a person who works at a specific occupation

    một người làm việc tại một nghề nghiệp cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonworker

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • co worker595 lần trong kho sách

    • healthcare worker176 lần trong kho sách

    • migrant worker125 lần trong kho sách

    • factory worker168 lần trong kho sách

    • skilled worker132 lần trong kho sách

    • social worker371 lần trong kho sách

    • miracle worker120 lần trong kho sách

    • wage worker87 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a member of the working class (not necessarily employed)

    một thành viên của giai cấp công nhân (không nhất thiết phải có việc làm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proletarian · prole

  3. 3

    danh từA1

    sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae

    thành viên vô trùng của một đàn côn trùng sống theo xã hội tìm kiếm thức ăn và chăm sóc ấu trùngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về worker

worker nghĩa là gì?

worker nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). worker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who works at a specific occupation.

worker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ worker có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

worker được dùng trong câu như thế nào?

Police officers and other emergency services workers helped those who were injured. («7 July 2005 London bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178201 (bản sửa đổi 10867806).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worker, mã đối chiếu EV-989E56B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “worker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa worker và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Police officers and other emergency services workers helped those who were injured.
«7 July 2005 London bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178201 (bản sửa đổi 10867806). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects.
«Corporate Social Responsibility (CSR)», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
“Oh, then you are a brain-worker,” said Ethel, smiling.
Willis George Emerson, Buell Hampton. Nguồn: Project Gutenberg #52449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"So long as poverty and sickness, want and misery abound, there is surely enough to do for earnest workers of every kind."
T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Honor, for an Aranite, had been a fairly neat worker in her day, but that day was long past.
Emily Lawless, Grania, The Story of an Island (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #58443. · Nguyên văn tiếng Anh
He looked enviously at the workers in a brick-yard the train was passing at that moment.
Harriet Lewis, Neva's three lovers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #68274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Socialists propose that workers themselves get to own and manage their labor.

Những người theo chủ nghĩa xã hội đề xuất rằng chính người lao động phải sở hữu và quản lý sức lao động của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Socialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4793 (bản sửa đổi 10994010). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was about the same pay as a junior clerk or an ordinary worker received.

Đây là mức lương tương đương với mức lương mà một thư ký cấp dưới hoặc một công nhân bình thường nhận được.dịch máy, chưa biên tập

«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
More housing was needed as London grew, so housing was created in Beckton for workers at the gas and sewage works.

Cần nhiều nhà ở hơn khi London phát triển, vì vậy nhà ở được tạo ra ở Beckton cho công nhân làm việc tại các công trình khí đốt và nước thải.dịch máy, chưa biên tập

«Beckton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647930 (bản sửa đổi 10302019). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since it was a large country, the vast work they needed required more workers.
«Slavery in the Ottoman Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900818 (bản sửa đổi 10977241). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Travellers, workers and railway employees gathered when they learned that the three o'clock train was carrying Lamartine's body to Burgundy.

Du khách, công nhân và nhân viên đường sắt đã tụ tập khi biết chuyến tàu lúc ba giờ đang chở thi thể của Lamartine đến Burgundy.dịch máy, chưa biên tập

«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Five workers were in this process unit just a few minutes before."
«Burst pipe probed in Utah refinery blast as questions asked over safety», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143780 (bản sửa đổi 4815112). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5