small
tính từ- smaller
- smallest
small nghĩa là nhỏ bé.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
limited or below average in number or quantity or magnitude or extent
→bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
Đồng nghĩa:littleTrái nghĩa:largeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)small pox2.324 lần trong kho sáchsmall portion2.376 lần trong kho sáchsmall amount2.315 lần trong kho sáchsmall number2.598 lần trong kho sáchsmall sum1.919 lần trong kho sáchsmall quantity1.784 lần trong kho sáchsmall ones1.908 lần trong kho sáchsmall scale1.641 lần trong kho sách - 2tính từA1
limited in size or scope
→bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi
Đồng nghĩa:minor, modest, small-scale, pocket-size, pocket-sized - 3tính từA1
(of children and animals) young, immature
→(về trẻ em và động vật) còn non nớt, chưa trưởng thành
Đồng nghĩa:little
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa small và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If we pass light through smaller openings, often called slits, we can use Huygens’s principle to see that light bends as sound does (see ).All wave characteristics can be described by a small set of underlying principles.In recent years, a few small 'gaeltachtaí' have been established in the North.Her grandchildren, the little Chelseas, came to help entertain the guests, and nearly all the smart women in London brought their small folk.Các cháu của bà, những đứa trẻ Chelsea, đến để tiếp đãi các vị khách, và gần như tất cả những người phụ nữ thông minh ở London đều mang theo những người bạn nhỏ của họ.
Estimation is often done by sampling, which is counting a small number of examples something, and projecting that number onto a larger population.The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors.Do đó, thị trường xăm mình ở những vùng nông thôn này nhỏ hơn nhiều so với các thành phố lớn phục vụ giới thượng lưu thời trang và các thị trấn biển phục vụ các thủy thủ tận tâm.
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.Like atoms and molecules, a subatomic particle is far too small to be seen with the naked eye.Giống như các nguyên tử và phân tử, một hạt hạ nguyên tử quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Flowers grow on the branches and smaller flowers grow up the trunk.Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.
For it is impossible to form a definite image smaller than a wave-length of light.Middle-class families were becoming smaller, their children where in courage to follow in the footsteps of their parents.Các gia đình trung lưu ngày càng trở nên nhỏ hơn, con cái của họ có can đảm đi theo bước chân của cha mẹ.
Câu hỏi thường gặp về small (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. small nghĩa là gì trong tiếng Việt?
small có nghĩa chính là: bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ. Định nghĩa tiếng Anh: "limited or below average in number or quantity or magnitude or extent".
2. small thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
small là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của small theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), small được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsmɔl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. small thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ small được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của small gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của small gồm: smaller, smallest.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với small là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: small pox, small portion, small amount, small number, small sum.
7. small có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: little, minor, modest, small-scale, pocket-size. Các từ trái nghĩa tương phản: large. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến small?
Từ small xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với small đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If we pass light through smaller openings, often called slits, we can use Huygens’s principle to see that light bends as sound does (see ).". Câu văn minh họa cách dùng small làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng small?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.